Tử Vi Chi Tiết Ngày 26/9/2027 (Tuổi Mậu Dần)
Lá số: Bản mệnh Thành Đầu Thổ (Thổ) - Cầm tinh: Mậu Dần
Lịch Âm Dương & Tiết Khí
Dương lịch: Chủ Nhật, ngày 26/9/2027
Âm lịch: 26/8/2027 tức ngày Mậu Thân, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Đang thuộc tiết khí: Thu Phân (Trung Khí)
Bảng Phân Tích & Xếp Hạng Chi Tiết
A. Ngày Tốt Chung (Thiên Thời)
- 1. Bách Kỵ: An toàn (Không phạm)
- 2. Đại Hung Thần Sát: An toàn (Không phạm)
-
3. Hoàng Đạo / Hắc Đạo:
Là ngày Bạch Hổ Hắc Đạo mang khí trường âm u (-1)
=> Lời giải: Khởi vòng từ tháng Dậu đếm tới ngày Thân dính sao Hung. -
4. Xét 28 Tú: Ngày có sao Hư (-1)
[+] Nên làm: Học hành, tĩnh tâm, suy nghĩ.[-] Kiêng kỵ: Xây dựng, khai trương, cưới hỏi. -
5. Xét 12 Trực: Ngày có Trực Bế (-1)
[+] Nên làm: Lấp hang lỗ, đắp đập, vá víu đồ đạc.[-] Kiêng kỵ: Chữa bệnh, khai trương, xuất hành, cưới hỏi. -
6. Tổng hợp Thần Sát khác: Cát tinh bù trừ Hung tinh
(Tổng hệ số: +4 ➔ Áp dụng: +2 điểm do quy tắc giới hạn tối đa ±2)[+] Cát tinh Thiên Xá (+2): Sao Ân xá của trời. Rất tốt cho việc tế tự, cầu phúc, giải oan, tu sửa mồ mả.[+] Cát tinh Thiên Y (+1): Sao Y viện. Cực kỳ tốt cho việc cầu y, chữa bệnh, tìm thầy bốc thuốc.[+] Cát tinh Nguyệt Tài (+1): Sao Tài lộc tháng. Tốt cho việc cầu tài, mở kho, xuất hành giao dịch, khai trương. -
=> Điểm Ngày Chung: 4/10
(Phép tính: Nền 5 -1 Hoàng đạo -1 Sao -1 Trực +2 Thần sát = 4)
B. Ngày Tốt Cho Bạn (Nhân Hòa)
-
7. Phân tích Xung Hợp Địa Chi: (0 điểm)
Tuổi Dần và ngày Thân phạm cục diện Lục Xung. Năng lượng xung đột mãnh liệt, tuyệt đối tránh làm việc lớn vì dễ đổ vỡ, thất bại. -
8. Ngũ Hành Tương Sinh: Mệnh ngày (Đại Trạch Thổ) gặp mệnh tuổi (Thành Đầu Thổ (Thổ)) là Bình Hòa (+1 điểm)
Tốt (Cát). Mệnh ngày và mệnh tuổi cùng chung một hành (Tỷ hòa). Hai bên tương trợ, đồng đẳng, mang lại sự ổn định, bình yên. Rất thích hợp để hợp tác, giao dịch, kết giao hoặc làm những việc cần sự bền vững. - => Điểm Cộng Hợp Tuổi: BỊ PHỦ QUYẾT DO LỤC XUNG
ĐIỂM CHUNG CUỘC: 2/10
KẾT LUẬN: Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh)
Phân Bổ Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Giờ Hoàng Đạo (Cát Khí)
- ✔ Tý (23h-1h) - Sao Thanh LongGiờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- ✔ Sửu (1h-3h) - Sao Minh ĐườngGiờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- ✔ Thìn (7h-9h) - Sao Kim QuỹGiờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- ✔ Tỵ (9h-11h) - Sao Thiên ĐứcGiờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- ✔ Mùi (13h-15h) - Sao Ngọc ĐườngGiờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- ✔ Tuất (19h-21h) - Sao Tư MệnhGiờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
Giờ Hắc Đạo (Hung Khí)
- ✘ Dần (3h-5h) - Sao Thiên HìnhGiờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- ✘ Mão (5h-7h) - Sao Chu TướcGiờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- ✘ Ngọ (11h-13h) - Sao Bạch HổGiờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- ✘ Thân (15h-17h) - Sao Thiên LaoGiờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- ✘ Dậu (17h-19h) - Sao Nguyên VũGiờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- ✘ Hợi (21h-23h) - Sao Câu TrậnGiờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
Tra cứu nhanh các tháng lân cận
- » Danh sách ngày tốt tháng 03/2026 cho tuổi Mậu Dần
- » Danh sách ngày tốt tháng 05/2026 cho tuổi Mậu Dần
- » Danh sách ngày tốt tháng 06/2026 cho tuổi Mậu Dần
- » Danh sách ngày tốt tháng 07/2026 cho tuổi Mậu Dần
- » Danh sách ngày tốt tháng 08/2026 cho tuổi Mậu Dần
- » Danh sách ngày tốt tháng 09/2026 cho tuổi Mậu Dần
