Tử Vi Chi Tiết Ngày 4/9/2027 (Tuổi Ất Hợi)

Lá số: Bản mệnh Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Cầm tinh: Ất Hợi

Lịch Âm Dương & Tiết Khí

Dương lịch: Thứ 7, ngày 4/9/2027

Âm lịch: 4/8/2027 tức ngày Bính Tuất, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Đang thuộc tiết khí: Xử Thử (Trung Khí)

Bảng Phân Tích & Xếp Hạng Chi Tiết

A. Ngày Tốt Chung (Thiên Thời)

  • 1. Bách Kỵ: An toàn (Không phạm)
  • 2. Đại Hung Thần Sát: An toàn (Không phạm)
  • 3. Hoàng Đạo / Hắc Đạo:
    Là ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo mang lại Cát khí (+1)
    => Lời giải: Khởi vòng từ tháng Thân đếm tới ngày Tuất gặp sao Cát.
  • 4. Xét 28 Tú: Ngày có sao Vị (+1)
    [+] Nên làm: Mọi việc đều tốt, khai trương, xây dựng, cưới hỏi cực tốt.
    [-] Kiêng kỵ: Không kiêng kỵ việc gì.
  • 5. Xét 12 Trực: Ngày có Trực Mãn (+1)
    [+] Nên làm: Khai trương, thu tiền, ký kết hợp đồng, kết hôn.
    [-] Kiêng kỵ: Nhậm chức, uống thuốc, an táng.
  • 6. Tổng hợp Thần Sát khác: Cát tinh bù trừ Hung tinh
    (Tổng hệ số: -3 ➔ Áp dụng: -2 điểm do quy tắc giới hạn tối đa ±2)
    [+] Cát tinh Mẫu Thương (+1): Sao kho tàng. Rất tốt để cầu tài lộc, mở hàng, ký kết hợp đồng, thu tiền.
    [-] Hung tinh Thổ Ôn (-2):
    [-] Hung tinh Thiên Tặc (-2): Sao Trộm cắp. Kỵ khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương.
  • => Điểm Ngày Chung: 6/10
    (Phép tính: Nền 5 +1 Hoàng đạo +1 Sao +1 Trực -2 Thần sát = 6)

B. Ngày Tốt Cho Bạn (Nhân Hòa)

  • 7. Phân tích Xung Hợp Địa Chi: (0 điểm)
    Tuổi Hợi và ngày Tuất ở trạng thái Bình hòa, không xung sát cũng không sinh hợp. Vạn sự trôi chảy tự nhiên.
  • 8. Ngũ Hành Tương Sinh: Mệnh ngày (Ốc Thượng Thổ) gặp mệnh tuổi (Sơn Đầu Hỏa (Hỏa)) là Sinh Xuất (0 điểm)
    Hao tổn nhẹ (Bình). Mệnh tuổi tương sinh cho mệnh ngày (Chủ sinh Khách). Bản mệnh phải chia sẻ, tiêu hao năng lượng cho ngoại cảnh. Công việc tuy vẫn có thể thành công nhưng nhọc nhằn, tốn nhiều công sức và tâm trí.
  • => Điểm Cộng Hợp Tuổi: 0 Điểm

ĐIỂM CHUNG CUỘC: 6/10

KẾT LUẬN: Tốt

Phân Bổ Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo

Giờ Hoàng Đạo (Cát Khí)
  • ✔ Dần (3h-5h) - Sao Tư Mệnh
    Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
  • ✔ Thìn (7h-9h) - Sao Thanh Long
    Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
  • ✔ Tỵ (9h-11h) - Sao Minh Đường
    Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
  • ✔ Thân (15h-17h) - Sao Kim Quỹ
    Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
  • ✔ Dậu (17h-19h) - Sao Thiên Đức
    Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
  • ✔ Hợi (21h-23h) - Sao Ngọc Đường
    Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
Giờ Hắc Đạo (Hung Khí)
  • ✘ Tý (23h-1h) - Sao Thiên Lao
    Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
  • ✘ Sửu (1h-3h) - Sao Nguyên Vũ
    Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
  • ✘ Mão (5h-7h) - Sao Câu Trận
    Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
  • ✘ Ngọ (11h-13h) - Sao Thiên Hình
    Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
  • ✘ Mùi (13h-15h) - Sao Chu Tước
    Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
  • ✘ Tuất (19h-21h) - Sao Bạch Hổ
    Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.