Tử Vi Chi Tiết Ngày 11/7/2027 (Tuổi Kỷ Dậu)
Lá số: Bản mệnh Đại Trạch Thổ (Thổ) - Cầm tinh: Kỷ Dậu
Lịch Âm Dương & Tiết Khí
Dương lịch: Chủ Nhật, ngày 11/7/2027
Âm lịch: 8/6/2027 tức ngày Tân Mão, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Đang thuộc tiết khí: Tiểu Thử (Tiết Khí)
Bảng Phân Tích & Xếp Hạng Chi Tiết
A. Ngày Tốt Chung (Thiên Thời)
- 1. Bách Kỵ: An toàn (Không phạm)
- 2. Đại Hung Thần Sát: An toàn (Không phạm)
-
3. Hoàng Đạo / Hắc Đạo:
Là ngày Thiên Đức Hoàng Đạo mang lại Cát khí (+1)
=> Lời giải: Khởi vòng từ tháng Mùi đếm tới ngày Mão gặp sao Cát. -
4. Xét 28 Tú: Ngày có sao Mão (-1)
[+] Nên làm: Không nên làm việc gì quan trọng.[-] Kiêng kỵ: Xấu mọi việc, đặc biệt là xây cất, cưới hỏi. -
5. Xét 12 Trực: Ngày có Trực Thành (+1)
[+] Nên làm: Khai trương, nhập trạch, cưới hỏi, cầu tài, xuất hành. (Trực Đại Cát).[-] Kiêng kỵ: Kiện tụng, tranh chấp. -
6. Tổng hợp Thần Sát khác: Cát tinh bù trừ Hung tinh
(Tổng hệ số: +3 ➔ Áp dụng: +2 điểm do quy tắc giới hạn tối đa ±2)[+] Cát tinh Thiên Hỷ (+2): Sao niềm vui. Đại cát cho việc cưới hỏi, đính hôn, sinh đẻ, khánh thành.[+] Cát tinh Tam Hợp (+2): Sao Hòa hợp. Đại cát cho việc kết giao, hợp tác làm ăn, cưới hỏi, giao dịch.[+] Cát tinh Mẫu Thương (+1): Sao kho tàng. Rất tốt để cầu tài lộc, mở hàng, ký kết hợp đồng, thu tiền.[-] Hung tinh Thiên Cẩu (-2): Sao Chó trời. Kỵ xuất hành, cầu tài, dễ gặp tai nạn, thị phi, kiện tụng. -
=> Điểm Ngày Chung: 8/10
(Phép tính: Nền 5 +1 Hoàng đạo -1 Sao +1 Trực +2 Thần sát = 8)
B. Ngày Tốt Cho Bạn (Nhân Hòa)
-
7. Phân tích Xung Hợp Địa Chi: (0 điểm)
Tuổi Dậu và ngày Mão phạm cục diện Lục Xung. Năng lượng xung đột mãnh liệt, tuyệt đối tránh làm việc lớn vì dễ đổ vỡ, thất bại. -
8. Ngũ Hành Tương Sinh: Mệnh ngày (Tùng Bách Mộc) gặp mệnh tuổi (Đại Trạch Thổ (Thổ)) là Khắc Nhập (-1 điểm)
Rất xấu (Đại Hung). Mệnh ngày khắc chế mệnh tuổi (Khách khắc Chủ). Bản mệnh bị chèn ép, cản trở. Tiến hành việc lớn dễ gặp trắc trở, hao tài tốn sức, cẩn phòng tiểu nhân quấy phá hoặc rủi ro bất ngờ. - => Điểm Cộng Hợp Tuổi: BỊ PHỦ QUYẾT DO LỤC XUNG
ĐIỂM CHUNG CUỘC: 2/10
KẾT LUẬN: Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh)
Phân Bổ Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Giờ Hoàng Đạo (Cát Khí)
- ✔ Tý (23h-1h) - Sao Tư MệnhGiờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- ✔ Dần (3h-5h) - Sao Thanh LongGiờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- ✔ Mão (5h-7h) - Sao Minh ĐườngGiờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- ✔ Ngọ (11h-13h) - Sao Kim QuỹGiờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- ✔ Mùi (13h-15h) - Sao Thiên ĐứcGiờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- ✔ Dậu (17h-19h) - Sao Ngọc ĐườngGiờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
Giờ Hắc Đạo (Hung Khí)
- ✘ Sửu (1h-3h) - Sao Câu TrậnGiờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- ✘ Thìn (7h-9h) - Sao Thiên HìnhGiờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- ✘ Tỵ (9h-11h) - Sao Chu TướcGiờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- ✘ Thân (15h-17h) - Sao Bạch HổGiờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- ✘ Tuất (19h-21h) - Sao Thiên LaoGiờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- ✘ Hợi (21h-23h) - Sao Nguyên VũGiờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
Tra cứu nhanh các tháng lân cận
- » Danh sách ngày tốt tháng 03/2026 cho tuổi Kỷ Dậu
- » Danh sách ngày tốt tháng 05/2026 cho tuổi Kỷ Dậu
- » Danh sách ngày tốt tháng 06/2026 cho tuổi Kỷ Dậu
- » Danh sách ngày tốt tháng 07/2026 cho tuổi Kỷ Dậu
- » Danh sách ngày tốt tháng 08/2026 cho tuổi Kỷ Dậu
- » Danh sách ngày tốt tháng 09/2026 cho tuổi Kỷ Dậu
