Tử Vi Chi Tiết Ngày 12/5/2027 (Tuổi Ất Sửu)
Lá số: Bản mệnh Hải Trung Kim (Kim) - Cầm tinh: Ất Sửu
Lịch Âm Dương & Tiết Khí
Dương lịch: Thứ 4, ngày 12/5/2027
Âm lịch: 7/4/2027 tức ngày Tân Mão, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Đang thuộc tiết khí: Lập Hạ (Tiết Khí)
Bảng Phân Tích & Xếp Hạng Chi Tiết
A. Ngày Tốt Chung (Thiên Thời)
-
1. Bách Kỵ:
Phạm Tam Nương, Dương Công Kỵ, Sát Chủ (Kỵ An Táng) (Thẻ đỏ)
=> Ngày cực xấu. Tuyệt đối kiêng kỵ tiến hành đại sự. - 2. Đại Hung Thần Sát: An toàn (Không phạm)
-
3. Hoàng Đạo / Hắc Đạo:
Là ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo mang khí trường âm u (-1)
=> Lời giải: Khởi vòng từ tháng Tỵ đếm tới ngày Mão dính sao Hung. -
4. Xét 28 Tú: Ngày có sao Bích (+1)
[+] Nên làm: Mọi việc đều tốt, đặc biệt là khai trương, xây dựng, kết hôn.[-] Kiêng kỵ: Không kiêng kỵ việc gì. -
5. Xét 12 Trực: Ngày có Trực Khai (+1)
[+] Nên làm: Khai trương mở hàng, xuất hành, kết hôn, mở cửa, nhậm chức.[-] Kiêng kỵ: An táng, động tĩnh mồ mả. -
6. Tổng hợp Thần Sát khác: Cát tinh bù trừ Hung tinh
(Tổng hệ số: +6 ➔ Áp dụng: +2 điểm do quy tắc giới hạn tối đa ±2)[+] Cát tinh Thiên Đức (+2): Sao tốt chung. Bách sự cát, mọi việc đều hanh thông, dễ được ơn trên che chở.[+] Cát tinh Sinh Khí (+2): Sao mang nguồn năng lượng mới. Rất tốt để làm nhà, cưới hỏi, khai trương, gieo trồng.[+] Cát tinh Nguyệt Tài (+1): Sao Tài lộc tháng. Tốt cho việc cầu tài, mở kho, xuất hành giao dịch, khai trương.[+] Cát tinh Mẫu Thương (+1): Sao kho tàng. Rất tốt để cầu tài lộc, mở hàng, ký kết hợp đồng, thu tiền. - => Điểm Ngày Chung: BỊ PHỦ QUYẾT (DO PHẠM KỴ)
B. Ngày Tốt Cho Bạn (Nhân Hòa)
-
7. Phân tích Xung Hợp Địa Chi: (0 điểm)
Tuổi Sửu và ngày Mão ở trạng thái Bình hòa, không xung sát cũng không sinh hợp. Vạn sự trôi chảy tự nhiên. -
8. Ngũ Hành Tương Sinh: Mệnh ngày (Tùng Bách Mộc) gặp mệnh tuổi (Hải Trung Kim (Kim)) là Khắc Xuất (-1 điểm)
Xấu ít (Hung nhẹ). Mệnh tuổi khắc chế mệnh ngày (Chủ khắc Khách). Dù bản mệnh ở thế chủ động, áp chế được hoàn cảnh nhưng sẽ rất vất vả, áp lực, dễ sinh thị phi, tranh chấp trong quá trình làm việc. - => Điểm Cộng Hợp Tuổi: -1 Điểm
ĐIỂM CHUNG CUỘC: 2/10
KẾT LUẬN: Đại Hung (Ngày Bách Kỵ)
Phân Bổ Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Giờ Hoàng Đạo (Cát Khí)
- ✔ Tý (23h-1h) - Sao Tư MệnhGiờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- ✔ Dần (3h-5h) - Sao Thanh LongGiờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- ✔ Mão (5h-7h) - Sao Minh ĐườngGiờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- ✔ Ngọ (11h-13h) - Sao Kim QuỹGiờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- ✔ Mùi (13h-15h) - Sao Thiên ĐứcGiờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- ✔ Dậu (17h-19h) - Sao Ngọc ĐườngGiờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
Giờ Hắc Đạo (Hung Khí)
- ✘ Sửu (1h-3h) - Sao Câu TrậnGiờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- ✘ Thìn (7h-9h) - Sao Thiên HìnhGiờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- ✘ Tỵ (9h-11h) - Sao Chu TướcGiờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- ✘ Thân (15h-17h) - Sao Bạch HổGiờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- ✘ Tuất (19h-21h) - Sao Thiên LaoGiờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- ✘ Hợi (21h-23h) - Sao Nguyên VũGiờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
Tra cứu nhanh các tháng lân cận
- » Danh sách ngày tốt tháng 03/2026 cho tuổi Ất Sửu
- » Danh sách ngày tốt tháng 05/2026 cho tuổi Ất Sửu
- » Danh sách ngày tốt tháng 06/2026 cho tuổi Ất Sửu
- » Danh sách ngày tốt tháng 07/2026 cho tuổi Ất Sửu
- » Danh sách ngày tốt tháng 08/2026 cho tuổi Ất Sửu
- » Danh sách ngày tốt tháng 09/2026 cho tuổi Ất Sửu
