Tử Vi Chi Tiết Ngày 18/1/2027 (Tuổi Mậu Thân)
Lá số: Bản mệnh Đại Trạch Thổ (Thổ) - Cầm tinh: Mậu Thân
Lịch Âm Dương & Tiết Khí
Dương lịch: Thứ 2, ngày 18/1/2027
Âm lịch: 11/12/2026 tức ngày Đinh Dậu, tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ
Tiết khí: Đang thuộc tiết khí: Tiểu Hàn (Tiết Khí)
Bảng Phân Tích & Xếp Hạng Chi Tiết
A. Ngày Tốt Chung (Thiên Thời)
-
1. Bách Kỵ:
Phạm Thọ Tử (Thẻ đỏ)
=> Ngày cực xấu. Tuyệt đối kiêng kỵ tiến hành đại sự. - 2. Đại Hung Thần Sát: An toàn (Không phạm)
-
3. Hoàng Đạo / Hắc Đạo:
Là ngày Câu Trận Hắc Đạo mang khí trường âm u (-1)
=> Lời giải: Khởi vòng từ tháng Sửu đếm tới ngày Dậu dính sao Hung. -
4. Xét 28 Tú: Ngày có sao Nguy (-1)
[+] Nên làm: Bắt cá, dọn dẹp nhà cửa.[-] Kiêng kỵ: Mọi việc đại sự, đi thuyền, mạo hiểm. -
5. Xét 12 Trực: Ngày có Trực Thành (+1)
[+] Nên làm: Khai trương, nhập trạch, cưới hỏi, cầu tài, xuất hành. (Trực Đại Cát).[-] Kiêng kỵ: Kiện tụng, tranh chấp. -
6. Tổng hợp Thần Sát khác: Cát tinh bù trừ Hung tinh
(Tổng hệ số: +3 ➔ Áp dụng: +2 điểm do quy tắc giới hạn tối đa ±2)[+] Cát tinh Thiên Hỷ (+2): Sao niềm vui. Đại cát cho việc cưới hỏi, đính hôn, sinh đẻ, khánh thành.[+] Cát tinh Tam Hợp (+2): Sao Hòa hợp. Đại cát cho việc kết giao, hợp tác làm ăn, cưới hỏi, giao dịch.[+] Cát tinh Mẫu Thương (+1): Sao kho tàng. Rất tốt để cầu tài lộc, mở hàng, ký kết hợp đồng, thu tiền.[-] Hung tinh Thiên Cẩu (-2): Sao Chó trời. Kỵ xuất hành, cầu tài, dễ gặp tai nạn, thị phi, kiện tụng. - => Điểm Ngày Chung: BỊ PHỦ QUYẾT (DO PHẠM KỴ)
B. Ngày Tốt Cho Bạn (Nhân Hòa)
-
7. Phân tích Xung Hợp Địa Chi: (0 điểm)
Tuổi Thân và ngày Dậu ở trạng thái Bình hòa, không xung sát cũng không sinh hợp. Vạn sự trôi chảy tự nhiên. -
8. Ngũ Hành Tương Sinh: Mệnh ngày (Sơn Hạ Thổ) gặp mệnh tuổi (Đại Trạch Thổ (Thổ)) là Sinh Nhập (+1 điểm)
Rất tốt (Đại Cát). Mệnh ngày tương sinh cho mệnh tuổi (Khách sinh Chủ). Bản mệnh được tương trợ, bồi đắp thêm sức mạnh. Làm việc gì cũng hanh thông, dễ đạt thành tựu, ra ngoài hay gặp quý nhân phù trợ. - => Điểm Cộng Hợp Tuổi: +1 Điểm
ĐIỂM CHUNG CUỘC: 2/10
KẾT LUẬN: Đại Hung (Ngày Bách Kỵ)
Phân Bổ Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Giờ Hoàng Đạo (Cát Khí)
- ✔ Tý (23h-1h) - Sao Tư MệnhGiờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- ✔ Dần (3h-5h) - Sao Thanh LongGiờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- ✔ Mão (5h-7h) - Sao Minh ĐườngGiờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- ✔ Ngọ (11h-13h) - Sao Kim QuỹGiờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- ✔ Mùi (13h-15h) - Sao Thiên ĐứcGiờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- ✔ Dậu (17h-19h) - Sao Ngọc ĐườngGiờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
Giờ Hắc Đạo (Hung Khí)
- ✘ Sửu (1h-3h) - Sao Câu TrậnGiờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- ✘ Thìn (7h-9h) - Sao Thiên HìnhGiờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- ✘ Tỵ (9h-11h) - Sao Chu TướcGiờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- ✘ Thân (15h-17h) - Sao Bạch HổGiờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- ✘ Tuất (19h-21h) - Sao Thiên LaoGiờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- ✘ Hợi (21h-23h) - Sao Nguyên VũGiờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
Tra cứu nhanh các tháng lân cận
- » Danh sách ngày tốt tháng 03/2026 cho tuổi Mậu Thân
- » Danh sách ngày tốt tháng 05/2026 cho tuổi Mậu Thân
- » Danh sách ngày tốt tháng 06/2026 cho tuổi Mậu Thân
- » Danh sách ngày tốt tháng 07/2026 cho tuổi Mậu Thân
- » Danh sách ngày tốt tháng 08/2026 cho tuổi Mậu Thân
- » Danh sách ngày tốt tháng 09/2026 cho tuổi Mậu Thân
