Tử Vi Chi Tiết Ngày 24/11/2026 (Tuổi Tân Sửu)
Lá số: Bản mệnh Bích Thượng Thổ (Thổ) - Cầm tinh: Tân Sửu
Lịch Âm Dương & Tiết Khí
Dương lịch: Thứ 3, ngày 24/11/2026
Âm lịch: 16/10/2026 tức ngày Nhâm Dần, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ
Tiết khí: Đang thuộc tiết khí: Tiểu Tuyết (Trung Khí)
Bảng Phân Tích & Xếp Hạng Chi Tiết
A. Ngày Tốt Chung (Thiên Thời)
-
1. Bách Kỵ:
Phạm Trùng Tang (Thẻ đỏ)
=> Ngày cực xấu. Tuyệt đối kiêng kỵ tiến hành đại sự. - 2. Đại Hung Thần Sát: An toàn (Không phạm)
-
3. Hoàng Đạo / Hắc Đạo:
Là ngày Thiên Lao Hắc Đạo mang khí trường âm u (-1)
=> Lời giải: Khởi vòng từ tháng Hợi đếm tới ngày Dần dính sao Hung. -
4. Xét 28 Tú: Ngày có sao Thất (+1)
[+] Nên làm: Khởi công xây dựng, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài.[-] Kiêng kỵ: Không có kỵ việc gì nghiêm trọng. -
5. Xét 12 Trực: Ngày có Trực Bình (0)
[+] Nên làm: San lấp mặt bằng, sửa đường, giải quyết tranh chấp.[-] Kiêng kỵ: Gieo trồng, động thổ xây nhà. -
6. Tổng hợp Thần Sát khác: Cát tinh bù trừ Hung tinh
(Tổng hệ số: +2 ➔ Áp dụng: +2 điểm do quy tắc giới hạn tối đa ±2)[+] Cát tinh Lục Hợp (+2): Sao Giao tiếp. Tốt cho mọi việc, đặc biệt là đàm phán, gặp gỡ đối tác, kết hôn. - => Điểm Ngày Chung: BỊ PHỦ QUYẾT (DO PHẠM KỴ)
B. Ngày Tốt Cho Bạn (Nhân Hòa)
-
7. Phân tích Xung Hợp Địa Chi: (0 điểm)
Tuổi Sửu và ngày Dần ở trạng thái Bình hòa, không xung sát cũng không sinh hợp. Vạn sự trôi chảy tự nhiên. -
8. Ngũ Hành Tương Sinh: Mệnh ngày (Kim Bạch Kim) gặp mệnh tuổi (Bích Thượng Thổ (Thổ)) là Sinh Xuất (0 điểm)
Hao tổn nhẹ (Bình). Mệnh tuổi tương sinh cho mệnh ngày (Chủ sinh Khách). Bản mệnh phải chia sẻ, tiêu hao năng lượng cho ngoại cảnh. Công việc tuy vẫn có thể thành công nhưng nhọc nhằn, tốn nhiều công sức và tâm trí. - => Điểm Cộng Hợp Tuổi: 0 Điểm
ĐIỂM CHUNG CUỘC: 2/10
KẾT LUẬN: Đại Hung (Ngày Bách Kỵ)
Phân Bổ Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Giờ Hoàng Đạo (Cát Khí)
- ✔ Tý (23h-1h) - Sao Thanh LongGiờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- ✔ Sửu (1h-3h) - Sao Minh ĐườngGiờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- ✔ Thìn (7h-9h) - Sao Kim QuỹGiờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- ✔ Tỵ (9h-11h) - Sao Thiên ĐứcGiờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- ✔ Mùi (13h-15h) - Sao Ngọc ĐườngGiờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- ✔ Tuất (19h-21h) - Sao Tư MệnhGiờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
Giờ Hắc Đạo (Hung Khí)
- ✘ Dần (3h-5h) - Sao Thiên HìnhGiờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- ✘ Mão (5h-7h) - Sao Chu TướcGiờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- ✘ Ngọ (11h-13h) - Sao Bạch HổGiờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- ✘ Thân (15h-17h) - Sao Thiên LaoGiờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- ✘ Dậu (17h-19h) - Sao Nguyên VũGiờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- ✘ Hợi (21h-23h) - Sao Câu TrậnGiờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
Tra cứu nhanh các tháng lân cận
- » Danh sách ngày tốt tháng 03/2026 cho tuổi Tân Sửu
- » Danh sách ngày tốt tháng 05/2026 cho tuổi Tân Sửu
- » Danh sách ngày tốt tháng 06/2026 cho tuổi Tân Sửu
- » Danh sách ngày tốt tháng 07/2026 cho tuổi Tân Sửu
- » Danh sách ngày tốt tháng 08/2026 cho tuổi Tân Sửu
- » Danh sách ngày tốt tháng 09/2026 cho tuổi Tân Sửu
