Tử Vi Chi Tiết Ngày 5/9/2026 (Tuổi Đinh Dậu)
Lá số: Bản mệnh Sơn Hạ Thổ (Hỏa) - Cầm tinh: Đinh Dậu
Lịch Âm Dương & Tiết Khí
Dương lịch: Thứ 7, ngày 5/9/2026
Âm lịch: 24/7/2026 tức ngày Nhâm Ngọ, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ
Tiết khí: Đang thuộc tiết khí: Xử Thử (Trung Khí)
Bảng Phân Tích & Xếp Hạng Chi Tiết
A. Ngày Tốt Chung (Thiên Thời)
-
1. Bách Kỵ:
Phạm Sát Chủ (Kỵ Xây Cất) (Thẻ đỏ)
=> Ngày cực xấu. Tuyệt đối kiêng kỵ tiến hành đại sự. - 2. Đại Hung Thần Sát: An toàn (Không phạm)
-
3. Hoàng Đạo / Hắc Đạo:
Là ngày Bạch Hổ Hắc Đạo mang khí trường âm u (-1)
=> Lời giải: Khởi vòng từ tháng Thân đếm tới ngày Ngọ dính sao Hung. -
4. Xét 28 Tú: Ngày có sao Vị (+1)
[+] Nên làm: Mọi việc đều tốt, khai trương, xây dựng, cưới hỏi cực tốt.[-] Kiêng kỵ: Không kiêng kỵ việc gì. -
5. Xét 12 Trực: Ngày có Trực Khai (+1)
[+] Nên làm: Khai trương mở hàng, xuất hành, kết hôn, mở cửa, nhậm chức.[-] Kiêng kỵ: An táng, động tĩnh mồ mả. -
6. Tổng hợp Thần Sát khác: Cát tinh bù trừ Hung tinh
(Tổng hệ số: +4 ➔ Áp dụng: +2 điểm do quy tắc giới hạn tối đa ±2)[+] Cát tinh Nguyệt Đức (+2): Sao tốt chung. Mang lại sự hòa hợp, yên vui, mọi việc tiến hành dễ bề viên mãn.[+] Cát tinh Sinh Khí (+2): Sao mang nguồn năng lượng mới. Rất tốt để làm nhà, cưới hỏi, khai trương, gieo trồng. - => Điểm Ngày Chung: BỊ PHỦ QUYẾT (DO PHẠM KỴ)
B. Ngày Tốt Cho Bạn (Nhân Hòa)
-
7. Phân tích Xung Hợp Địa Chi: (0 điểm)
Tuổi Dậu và ngày Ngọ ở trạng thái Bình hòa, không xung sát cũng không sinh hợp. Vạn sự trôi chảy tự nhiên. -
8. Ngũ Hành Tương Sinh: Mệnh ngày (Dương Liễu Mộc) gặp mệnh tuổi (Sơn Hạ Thổ (Hỏa)) là Sinh Nhập (+1 điểm)
Rất tốt (Đại Cát). Mệnh ngày tương sinh cho mệnh tuổi (Khách sinh Chủ). Bản mệnh được tương trợ, bồi đắp thêm sức mạnh. Làm việc gì cũng hanh thông, dễ đạt thành tựu, ra ngoài hay gặp quý nhân phù trợ. - => Điểm Cộng Hợp Tuổi: +1 Điểm
ĐIỂM CHUNG CUỘC: 2/10
KẾT LUẬN: Đại Hung (Ngày Bách Kỵ)
Phân Bổ Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Giờ Hoàng Đạo (Cát Khí)
- ✔ Tý (23h-1h) - Sao Kim QuỹGiờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- ✔ Sửu (1h-3h) - Sao Thiên ĐứcGiờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- ✔ Mão (5h-7h) - Sao Ngọc ĐườngGiờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- ✔ Ngọ (11h-13h) - Sao Tư MệnhGiờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- ✔ Thân (15h-17h) - Sao Thanh LongGiờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- ✔ Dậu (17h-19h) - Sao Minh ĐườngGiờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
Giờ Hắc Đạo (Hung Khí)
- ✘ Dần (3h-5h) - Sao Bạch HổGiờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- ✘ Thìn (7h-9h) - Sao Thiên LaoGiờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- ✘ Tỵ (9h-11h) - Sao Nguyên VũGiờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- ✘ Mùi (13h-15h) - Sao Câu TrậnGiờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- ✘ Tuất (19h-21h) - Sao Thiên HìnhGiờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- ✘ Hợi (21h-23h) - Sao Chu TướcGiờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
Tra cứu nhanh các tháng lân cận
- » Danh sách ngày tốt tháng 03/2026 cho tuổi Đinh Dậu
- » Danh sách ngày tốt tháng 05/2026 cho tuổi Đinh Dậu
- » Danh sách ngày tốt tháng 06/2026 cho tuổi Đinh Dậu
- » Danh sách ngày tốt tháng 07/2026 cho tuổi Đinh Dậu
- » Danh sách ngày tốt tháng 08/2026 cho tuổi Đinh Dậu
- » Danh sách ngày tốt tháng 09/2026 cho tuổi Đinh Dậu
