Tử Vi Chi Tiết Ngày 1/8/2026 (Tuổi Ất Sửu)

Lá số: Bản mệnh Hải Trung Kim (Kim) - Cầm tinh: Ất Sửu

Lịch Âm Dương & Tiết Khí

Dương lịch: Thứ 7, ngày 1/8/2026

Âm lịch: 19/6/2026 tức ngày Đinh Mùi, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Đang thuộc tiết khí: Đại Thử (Trung Khí)

Bảng Phân Tích & Xếp Hạng Chi Tiết

A. Ngày Tốt Chung (Thiên Thời)

  • 1. Bách Kỵ: An toàn (Không phạm)
  • 2. Đại Hung Thần Sát: An toàn (Không phạm)
  • 3. Hoàng Đạo / Hắc Đạo:
    Là ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo mang khí trường âm u (-1)
    => Lời giải: Khởi vòng từ tháng Mùi đếm tới ngày Mùi dính sao Hung.
  • 4. Xét 28 Tú: Ngày có sao Nữ (-1)
    [+] Nên làm: Kết tụ bè bạn, dọn dẹp.
    [-] Kiêng kỵ: Cưới hỏi, an táng, tranh chấp pháp lý.
  • 5. Xét 12 Trực: Ngày có Trực Kiến (0)
    [+] Nên làm: Xuất hành, đính hôn, tế tự, cầu tài, nhậm chức.
    [-] Kiêng kỵ: Động thổ, khai thông mương rãnh, an táng.
  • 6. Tổng hợp Thần Sát khác: Cát tinh bù trừ Hung tinh
    (Tổng hệ số: -2 ➔ Áp dụng: -2 điểm do quy tắc giới hạn tối đa ±2)
    [-] Hung tinh Không Phòng (-2): Sao Cô độc. Đại kỵ việc cưới hỏi, đính hôn, dễ dẫn đến cảnh vợ chồng xa cách.
  • => Điểm Ngày Chung: 1/10
    (Phép tính: Nền 5 -1 Hoàng đạo -1 Sao 0 Trực -2 Thần sát = 1)

B. Ngày Tốt Cho Bạn (Nhân Hòa)

  • 7. Phân tích Xung Hợp Địa Chi: (0 điểm)
    Tuổi Sửu và ngày Mùi phạm cục diện Lục Xung. Năng lượng xung đột mãnh liệt, tuyệt đối tránh làm việc lớn vì dễ đổ vỡ, thất bại.
  • 8. Ngũ Hành Tương Sinh: Mệnh ngày (Thiên Hà Thủy) gặp mệnh tuổi (Hải Trung Kim (Kim)) là Sinh Xuất (0 điểm)
    Hao tổn nhẹ (Bình). Mệnh tuổi tương sinh cho mệnh ngày (Chủ sinh Khách). Bản mệnh phải chia sẻ, tiêu hao năng lượng cho ngoại cảnh. Công việc tuy vẫn có thể thành công nhưng nhọc nhằn, tốn nhiều công sức và tâm trí.
  • => Điểm Cộng Hợp Tuổi: BỊ PHỦ QUYẾT DO LỤC XUNG

ĐIỂM CHUNG CUỘC: 2/10

KẾT LUẬN: Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh)

Phân Bổ Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo

Giờ Hoàng Đạo (Cát Khí)
  • ✔ Dần (3h-5h) - Sao Kim Quỹ
    Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
  • ✔ Mão (5h-7h) - Sao Thiên Đức
    Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
  • ✔ Tỵ (9h-11h) - Sao Ngọc Đường
    Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
  • ✔ Thân (15h-17h) - Sao Tư Mệnh
    Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
  • ✔ Tuất (19h-21h) - Sao Thanh Long
    Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
  • ✔ Hợi (21h-23h) - Sao Minh Đường
    Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
Giờ Hắc Đạo (Hung Khí)
  • ✘ Tý (23h-1h) - Sao Thiên Hình
    Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
  • ✘ Sửu (1h-3h) - Sao Chu Tước
    Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
  • ✘ Thìn (7h-9h) - Sao Bạch Hổ
    Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
  • ✘ Ngọ (11h-13h) - Sao Thiên Lao
    Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
  • ✘ Mùi (13h-15h) - Sao Nguyên Vũ
    Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
  • ✘ Dậu (17h-19h) - Sao Câu Trận
    Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.