Tử Vi Chi Tiết Ngày 20/5/2026 (Tuổi Canh Tý)
Lá số: Bản mệnh Bích Thượng Thổ (Thổ) - Cầm tinh: Canh Tý
Lịch Âm Dương & Tiết Khí
Dương lịch: Thứ 4, ngày 20/5/2026
Âm lịch: 4/4/2026 tức ngày Giáp Ngọ, tháng Quý Tỵ, năm Bính Ngọ
Tiết khí: Đang thuộc tiết khí: Lập Hạ (Tiết Khí)
Bảng Phân Tích & Xếp Hạng Chi Tiết
A. Ngày Tốt Chung (Thiên Thời)
- 1. Bách Kỵ: An toàn (Không phạm)
- 2. Đại Hung Thần Sát: An toàn (Không phạm)
-
3. Hoàng Đạo / Hắc Đạo:
Là ngày Thanh Long Hoàng Đạo mang lại Cát khí (+1)
=> Lời giải: Khởi vòng từ tháng Tỵ đếm tới ngày Ngọ gặp sao Cát. -
4. Xét 28 Tú: Ngày có sao Sâm (+1)
[+] Nên làm: Cầu tài, xuất hành, cưới hỏi, giao dịch.[-] Kiêng kỵ: Không kiêng kỵ việc gì. -
5. Xét 12 Trực: Ngày có Trực Trừ (+1)
[+] Nên làm: Cầu y, chữa bệnh, dọn dẹp nhà cửa, giải trừ tai ương.[-] Kiêng kỵ: Khai trương, xuất hành, nhậm chức. -
6. Tổng hợp Thần Sát khác: Cát tinh bù trừ Hung tinh
(Tổng hệ số: +2 ➔ Áp dụng: +2 điểm do quy tắc giới hạn tối đa ±2)[+] Cát tinh Thiên Xá (+2): Sao Ân xá của trời. Rất tốt cho việc tế tự, cầu phúc, giải oan, tu sửa mồ mả. -
=> Điểm Ngày Chung: 10/10
(Phép tính: Nền 5 +1 Hoàng đạo +1 Sao +1 Trực +2 Thần sát = 10)
B. Ngày Tốt Cho Bạn (Nhân Hòa)
-
7. Phân tích Xung Hợp Địa Chi: (0 điểm)
Tuổi Tý và ngày Ngọ phạm cục diện Lục Xung. Năng lượng xung đột mãnh liệt, tuyệt đối tránh làm việc lớn vì dễ đổ vỡ, thất bại. -
8. Ngũ Hành Tương Sinh: Mệnh ngày (Sa Trung Kim) gặp mệnh tuổi (Bích Thượng Thổ (Thổ)) là Sinh Xuất (0 điểm)
Hao tổn nhẹ (Bình). Mệnh tuổi tương sinh cho mệnh ngày (Chủ sinh Khách). Bản mệnh phải chia sẻ, tiêu hao năng lượng cho ngoại cảnh. Công việc tuy vẫn có thể thành công nhưng nhọc nhằn, tốn nhiều công sức và tâm trí. - => Điểm Cộng Hợp Tuổi: BỊ PHỦ QUYẾT DO LỤC XUNG
ĐIỂM CHUNG CUỘC: 2/10
KẾT LUẬN: Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh)
Phân Bổ Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Giờ Hoàng Đạo (Cát Khí)
- ✔ Tý (23h-1h) - Sao Kim QuỹGiờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- ✔ Sửu (1h-3h) - Sao Thiên ĐứcGiờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- ✔ Mão (5h-7h) - Sao Ngọc ĐườngGiờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- ✔ Ngọ (11h-13h) - Sao Tư MệnhGiờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- ✔ Thân (15h-17h) - Sao Thanh LongGiờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- ✔ Dậu (17h-19h) - Sao Minh ĐườngGiờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
Giờ Hắc Đạo (Hung Khí)
- ✘ Dần (3h-5h) - Sao Bạch HổGiờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- ✘ Thìn (7h-9h) - Sao Thiên LaoGiờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- ✘ Tỵ (9h-11h) - Sao Nguyên VũGiờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- ✘ Mùi (13h-15h) - Sao Câu TrậnGiờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- ✘ Tuất (19h-21h) - Sao Thiên HìnhGiờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- ✘ Hợi (21h-23h) - Sao Chu TướcGiờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
Tra cứu nhanh các tháng lân cận
- » Danh sách ngày tốt tháng 03/2026 cho tuổi Canh Tý
- » Danh sách ngày tốt tháng 05/2026 cho tuổi Canh Tý
- » Danh sách ngày tốt tháng 06/2026 cho tuổi Canh Tý
- » Danh sách ngày tốt tháng 07/2026 cho tuổi Canh Tý
- » Danh sách ngày tốt tháng 08/2026 cho tuổi Canh Tý
- » Danh sách ngày tốt tháng 09/2026 cho tuổi Canh Tý
