Tử Vi Chi Tiết Ngày 20/2/2026 (Tuổi Kỷ Hợi)
Lá số: Bản mệnh Bình Địa Mộc (Mộc) - Cầm tinh: Kỷ Hợi
Lịch Âm Dương & Tiết Khí
Dương lịch: Thứ 6, ngày 20/2/2026
Âm lịch: 4/1/2026 tức ngày Ất Sửu, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ
Tiết khí: Đang thuộc tiết khí: Vũ Thủy (Trung Khí)
Bảng Phân Tích & Xếp Hạng Chi Tiết
A. Ngày Tốt Chung (Thiên Thời)
- 1. Bách Kỵ: An toàn (Không phạm)
- 2. Đại Hung Thần Sát: An toàn (Không phạm)
-
3. Hoàng Đạo / Hắc Đạo:
Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo mang lại Cát khí (+1)
=> Lời giải: Khởi vòng từ tháng Dần đếm tới ngày Sửu gặp sao Cát. -
4. Xét 28 Tú: Ngày có sao Lâu (+1)
[+] Nên làm: Khởi công xây dựng, cưới hỏi, tu tạo mồ mả.[-] Kiêng kỵ: Đi đường thủy, tranh chấp. -
5. Xét 12 Trực: Ngày có Trực Bế (-1)
[+] Nên làm: Lấp hang lỗ, đắp đập, vá víu đồ đạc.[-] Kiêng kỵ: Chữa bệnh, khai trương, xuất hành, cưới hỏi. -
6. Tổng hợp Thần Sát khác: Cát tinh bù trừ Hung tinh
(Tổng hệ số: +1 ➔ Áp dụng: +1 điểm do quy tắc giới hạn tối đa ±2)[+] Cát tinh Thiên Y (+1): Sao Y viện. Cực kỳ tốt cho việc cầu y, chữa bệnh, tìm thầy bốc thuốc. -
=> Điểm Ngày Chung: 7/10
(Phép tính: Nền 5 +1 Hoàng đạo +1 Sao -1 Trực +1 Thần sát = 7)
B. Ngày Tốt Cho Bạn (Nhân Hòa)
-
7. Phân tích Xung Hợp Địa Chi: (0 điểm)
Tuổi Hợi và ngày Sửu ở trạng thái Bình hòa, không xung sát cũng không sinh hợp. Vạn sự trôi chảy tự nhiên. -
8. Ngũ Hành Tương Sinh: Mệnh ngày (Hải Trung Kim) gặp mệnh tuổi (Bình Địa Mộc (Mộc)) là Khắc Nhập (-1 điểm)
Rất xấu (Đại Hung). Mệnh ngày khắc chế mệnh tuổi (Khách khắc Chủ). Bản mệnh bị chèn ép, cản trở. Tiến hành việc lớn dễ gặp trắc trở, hao tài tốn sức, cẩn phòng tiểu nhân quấy phá hoặc rủi ro bất ngờ. - => Điểm Cộng Hợp Tuổi: -1 Điểm
ĐIỂM CHUNG CUỘC: 6/10
KẾT LUẬN: Tốt
Phân Bổ Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Giờ Hoàng Đạo (Cát Khí)
- ✔ Dần (3h-5h) - Sao Kim QuỹGiờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- ✔ Mão (5h-7h) - Sao Thiên ĐứcGiờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- ✔ Tỵ (9h-11h) - Sao Ngọc ĐườngGiờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- ✔ Thân (15h-17h) - Sao Tư MệnhGiờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- ✔ Tuất (19h-21h) - Sao Thanh LongGiờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- ✔ Hợi (21h-23h) - Sao Minh ĐườngGiờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
Giờ Hắc Đạo (Hung Khí)
- ✘ Tý (23h-1h) - Sao Thiên HìnhGiờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- ✘ Sửu (1h-3h) - Sao Chu TướcGiờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- ✘ Thìn (7h-9h) - Sao Bạch HổGiờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- ✘ Ngọ (11h-13h) - Sao Thiên LaoGiờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- ✘ Mùi (13h-15h) - Sao Nguyên VũGiờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- ✘ Dậu (17h-19h) - Sao Câu TrậnGiờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
Tra cứu nhanh các tháng lân cận
- » Danh sách ngày tốt tháng 03/2026 cho tuổi Kỷ Hợi
- » Danh sách ngày tốt tháng 05/2026 cho tuổi Kỷ Hợi
- » Danh sách ngày tốt tháng 06/2026 cho tuổi Kỷ Hợi
- » Danh sách ngày tốt tháng 07/2026 cho tuổi Kỷ Hợi
- » Danh sách ngày tốt tháng 08/2026 cho tuổi Kỷ Hợi
- » Danh sách ngày tốt tháng 09/2026 cho tuổi Kỷ Hợi
