Tử Vi Chi Tiết Ngày 7/2/2026 (Tuổi Nhâm Thìn)
Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Nhâm Thìn
Lịch Âm Dương & Tiết Khí
Dương lịch: Thứ 7, ngày 7/2/2026
Âm lịch: 20/12/2025 tức ngày Nhâm Tý, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tỵ
Tiết khí: Đang thuộc tiết khí: Lập Xuân (Tiết Khí)
Bảng Phân Tích & Xếp Hạng Chi Tiết
A. Ngày Tốt Chung (Thiên Thời)
- 1. Bách Kỵ: An toàn (Không phạm)
- 2. Đại Hung Thần Sát: An toàn (Không phạm)
-
3. Hoàng Đạo / Hắc Đạo:
Là ngày Thanh Long Hoàng Đạo mang lại Cát khí (+1)
=> Lời giải: Khởi vòng từ tháng Dần đếm tới ngày Tý gặp sao Cát. -
4. Xét 28 Tú: Ngày có sao Đê (-1)
[+] Nên làm: Làm các việc nhẹ nhàng, thu hoạch.[-] Kiêng kỵ: Động thổ xây dựng, cưới hỏi, xuất hành. -
5. Xét 12 Trực: Ngày có Trực Khai (+1)
[+] Nên làm: Khai trương mở hàng, xuất hành, kết hôn, mở cửa, nhậm chức.[-] Kiêng kỵ: An táng, động tĩnh mồ mả. -
6. Tổng hợp Thần Sát khác: Cát tinh bù trừ Hung tinh
(Tổng hệ số: +3 ➔ Áp dụng: +2 điểm do quy tắc giới hạn tối đa ±2)[+] Cát tinh Sinh Khí (+2): Sao mang nguồn năng lượng mới. Rất tốt để làm nhà, cưới hỏi, khai trương, gieo trồng.[+] Cát tinh Mẫu Thương (+1): Sao kho tàng. Rất tốt để cầu tài lộc, mở hàng, ký kết hợp đồng, thu tiền. -
=> Điểm Ngày Chung: 8/10
(Phép tính: Nền 5 +1 Hoàng đạo -1 Sao +1 Trực +2 Thần sát = 8)
B. Ngày Tốt Cho Bạn (Nhân Hòa)
-
7. Phân tích Xung Hợp Địa Chi: (+1 điểm)
Ngày Tý và tuổi Thìn đạt Tam Hợp. Khí trường giao hòa, làm việc gì cũng có quý nhân phù trợ, thuận lợi hanh thông. -
8. Ngũ Hành Tương Sinh: Mệnh ngày (Tang Đố Mộc) gặp mệnh tuổi (Trường Lưu Thủy (Thủy)) là Sinh Xuất (0 điểm)
Hao tổn nhẹ (Bình). Mệnh tuổi tương sinh cho mệnh ngày (Chủ sinh Khách). Bản mệnh phải chia sẻ, tiêu hao năng lượng cho ngoại cảnh. Công việc tuy vẫn có thể thành công nhưng nhọc nhằn, tốn nhiều công sức và tâm trí. - => Điểm Cộng Hợp Tuổi: +1 Điểm
ĐIỂM CHUNG CUỘC: 9/10
KẾT LUẬN: Rất Tốt
Phân Bổ Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Giờ Hoàng Đạo (Cát Khí)
- ✔ Tý (23h-1h) - Sao Kim QuỹGiờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- ✔ Sửu (1h-3h) - Sao Thiên ĐứcGiờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- ✔ Mão (5h-7h) - Sao Ngọc ĐườngGiờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- ✔ Ngọ (11h-13h) - Sao Tư MệnhGiờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- ✔ Thân (15h-17h) - Sao Thanh LongGiờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- ✔ Dậu (17h-19h) - Sao Minh ĐườngGiờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
Giờ Hắc Đạo (Hung Khí)
- ✘ Dần (3h-5h) - Sao Bạch HổGiờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- ✘ Thìn (7h-9h) - Sao Thiên LaoGiờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- ✘ Tỵ (9h-11h) - Sao Nguyên VũGiờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- ✘ Mùi (13h-15h) - Sao Câu TrậnGiờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- ✘ Tuất (19h-21h) - Sao Thiên HìnhGiờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- ✘ Hợi (21h-23h) - Sao Chu TướcGiờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
Tra cứu nhanh các tháng lân cận
- » Danh sách ngày tốt tháng 03/2026 cho tuổi Nhâm Thìn
- » Danh sách ngày tốt tháng 05/2026 cho tuổi Nhâm Thìn
- » Danh sách ngày tốt tháng 06/2026 cho tuổi Nhâm Thìn
- » Danh sách ngày tốt tháng 07/2026 cho tuổi Nhâm Thìn
- » Danh sách ngày tốt tháng 08/2026 cho tuổi Nhâm Thìn
- » Danh sách ngày tốt tháng 09/2026 cho tuổi Nhâm Thìn
