Tử Vi Chi Tiết Ngày 9/1/2026 (Tuổi Quý Hợi)

Lá số: Bản mệnh Đại Hải Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Hợi

Lịch Âm Dương & Tiết Khí

Dương lịch: Thứ 6, ngày 9/1/2026

Âm lịch: 21/11/2026 tức ngày Quý Mùi, tháng Canh Tý, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Đang thuộc tiết khí: Tiểu Hàn (Tiết Khí)

Bảng Phân Tích & Xếp Hạng Chi Tiết

A. Ngày Tốt Chung (Thiên Thời)

  • 1. Bách Kỵ: Phạm Dương Công Kỵ (Thẻ đỏ)
    => Ngày cực xấu. Tuyệt đối kiêng kỵ tiến hành đại sự.
  • 2. Đại Hung Thần Sát: Phạm sao Nguyệt Phá (Đại Hao) (Thẻ đỏ)
    => Hung tinh lớn chiếu mệnh, kỵ khởi công, cưới hỏi.
  • 3. Hoàng Đạo / Hắc Đạo:
    Là ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo mang khí trường âm u (-1)
    => Lời giải: Khởi vòng từ tháng Sửu đếm tới ngày Mùi dính sao Hung.
  • 4. Xét 28 Tú: Ngày có sao Cang (-1)
    [+] Nên làm: Làm các việc vặt, dọn dẹp.
    [-] Kiêng kỵ: Mọi việc đại sự, đặc biệt là cưới hỏi, xây cất.
  • 5. Xét 12 Trực: Ngày có Trực Phá (-1)
    [+] Nên làm: Phá dỡ nhà cũ, phá bỏ tường rào, chữa bệnh.
    [-] Kiêng kỵ: Mọi việc đại sự như cưới hỏi, khai trương, xuất hành.
  • 6. Tổng hợp Thần Sát khác: Cát tinh bù trừ Hung tinh
    (Tổng hệ số: 0 ➔ Áp dụng: 0 điểm do quy tắc giới hạn tối đa ±2)
    Không có Thần Sát nhỏ đáng chú ý.
  • => Điểm Ngày Chung: BỊ PHỦ QUYẾT (DO PHẠM KỴ)

B. Ngày Tốt Cho Bạn (Nhân Hòa)

  • 7. Phân tích Xung Hợp Địa Chi: (+1 điểm)
    Ngày Mùi và tuổi Hợi đạt Tam Hợp. Khí trường giao hòa, làm việc gì cũng có quý nhân phù trợ, thuận lợi hanh thông.
  • 8. Ngũ Hành Tương Sinh: Mệnh ngày (Dương Liễu Mộc) gặp mệnh tuổi (Đại Hải Thủy (Thủy)) là Sinh Xuất (0 điểm)
    Hao tổn nhẹ (Bình). Mệnh tuổi tương sinh cho mệnh ngày (Chủ sinh Khách). Bản mệnh phải chia sẻ, tiêu hao năng lượng cho ngoại cảnh. Công việc tuy vẫn có thể thành công nhưng nhọc nhằn, tốn nhiều công sức và tâm trí.
  • => Điểm Cộng Hợp Tuổi: +1 Điểm

ĐIỂM CHUNG CUỘC: 2/10

KẾT LUẬN: Đại Hung (Ngày Bách Kỵ)

Phân Bổ Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo

Giờ Hoàng Đạo (Cát Khí)
  • ✔ Dần (3h-5h) - Sao Kim Quỹ
    Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
  • ✔ Mão (5h-7h) - Sao Thiên Đức
    Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
  • ✔ Tỵ (9h-11h) - Sao Ngọc Đường
    Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
  • ✔ Thân (15h-17h) - Sao Tư Mệnh
    Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
  • ✔ Tuất (19h-21h) - Sao Thanh Long
    Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
  • ✔ Hợi (21h-23h) - Sao Minh Đường
    Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
Giờ Hắc Đạo (Hung Khí)
  • ✘ Tý (23h-1h) - Sao Thiên Hình
    Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
  • ✘ Sửu (1h-3h) - Sao Chu Tước
    Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
  • ✘ Thìn (7h-9h) - Sao Bạch Hổ
    Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
  • ✘ Ngọ (11h-13h) - Sao Thiên Lao
    Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
  • ✘ Mùi (13h-15h) - Sao Nguyên Vũ
    Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
  • ✘ Dậu (17h-19h) - Sao Câu Trận
    Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.