Tử Vi Chi Tiết Ngày 23/11/2025 (Tuổi Nhâm Dần)
Lá số: Bản mệnh Kim Bạch Kim (Kim) - Cầm tinh: Nhâm Dần
Lịch Âm Dương & Tiết Khí
Dương lịch: Chủ Nhật, ngày 23/11/2025
Âm lịch: 4/10/2025 tức ngày Bính Thân, tháng Đinh Hợi, năm Ất Tỵ
Tiết khí: Đang thuộc tiết khí: Tiểu Tuyết (Trung Khí)
Bảng Phân Tích & Xếp Hạng Chi Tiết
A. Ngày Tốt Chung (Thiên Thời)
-
1. Bách Kỵ:
Phạm Thọ Tử (Thẻ đỏ)
=> Ngày cực xấu. Tuyệt đối kiêng kỵ tiến hành đại sự. - 2. Đại Hung Thần Sát: An toàn (Không phạm)
-
3. Hoàng Đạo / Hắc Đạo:
Là ngày Thiên Hình Hắc Đạo mang khí trường âm u (-1)
=> Lời giải: Khởi vòng từ tháng Hợi đếm tới ngày Thân dính sao Hung. -
4. Xét 28 Tú: Ngày có sao Hư (-1)
[+] Nên làm: Học hành, tĩnh tâm, suy nghĩ.[-] Kiêng kỵ: Xây dựng, khai trương, cưới hỏi. -
5. Xét 12 Trực: Ngày có Trực Thu (0)
Trực Thu -
6. Tổng hợp Thần Sát khác: Cát tinh bù trừ Hung tinh
(Tổng hệ số: -1 ➔ Áp dụng: -1 điểm do quy tắc giới hạn tối đa ±2)[+] Cát tinh Mẫu Thương (+1): Sao kho tàng. Rất tốt để cầu tài lộc, mở hàng, ký kết hợp đồng, thu tiền.[-] Hung tinh Không Phòng (-2): Sao Cô độc. Đại kỵ việc cưới hỏi, đính hôn, dễ dẫn đến cảnh vợ chồng xa cách. - => Điểm Ngày Chung: BỊ PHỦ QUYẾT (DO PHẠM KỴ)
B. Ngày Tốt Cho Bạn (Nhân Hòa)
-
7. Phân tích Xung Hợp Địa Chi: (0 điểm)
Tuổi Dần và ngày Thân phạm cục diện Lục Xung. Năng lượng xung đột mãnh liệt, tuyệt đối tránh làm việc lớn vì dễ đổ vỡ, thất bại. -
8. Ngũ Hành Tương Sinh: Mệnh ngày (Sơn Hạ Thổ) gặp mệnh tuổi (Kim Bạch Kim (Kim)) là Khắc Nhập (-1 điểm)
Rất xấu (Đại Hung). Mệnh ngày khắc chế mệnh tuổi (Khách khắc Chủ). Bản mệnh bị chèn ép, cản trở. Tiến hành việc lớn dễ gặp trắc trở, hao tài tốn sức, cẩn phòng tiểu nhân quấy phá hoặc rủi ro bất ngờ. - => Điểm Cộng Hợp Tuổi: BỊ PHỦ QUYẾT DO LỤC XUNG
ĐIỂM CHUNG CUỘC: 2/10
KẾT LUẬN: Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung)
Phân Bổ Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Giờ Hoàng Đạo (Cát Khí)
- ✔ Tý (23h-1h) - Sao Thanh LongGiờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- ✔ Sửu (1h-3h) - Sao Minh ĐườngGiờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- ✔ Thìn (7h-9h) - Sao Kim QuỹGiờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- ✔ Tỵ (9h-11h) - Sao Thiên ĐứcGiờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- ✔ Mùi (13h-15h) - Sao Ngọc ĐườngGiờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- ✔ Tuất (19h-21h) - Sao Tư MệnhGiờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
Giờ Hắc Đạo (Hung Khí)
- ✘ Dần (3h-5h) - Sao Thiên HìnhGiờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- ✘ Mão (5h-7h) - Sao Chu TướcGiờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- ✘ Ngọ (11h-13h) - Sao Bạch HổGiờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- ✘ Thân (15h-17h) - Sao Thiên LaoGiờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- ✘ Dậu (17h-19h) - Sao Nguyên VũGiờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- ✘ Hợi (21h-23h) - Sao Câu TrậnGiờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
Tra cứu nhanh các tháng lân cận
- » Danh sách ngày tốt tháng 03/2026 cho tuổi Nhâm Dần
- » Danh sách ngày tốt tháng 05/2026 cho tuổi Nhâm Dần
- » Danh sách ngày tốt tháng 06/2026 cho tuổi Nhâm Dần
- » Danh sách ngày tốt tháng 07/2026 cho tuổi Nhâm Dần
- » Danh sách ngày tốt tháng 08/2026 cho tuổi Nhâm Dần
- » Danh sách ngày tốt tháng 09/2026 cho tuổi Nhâm Dần
