Lịch Vạn Niên Ngày 31/10/3129
Tra cứu lịch vạn niên ngày 31/10/3129 cho thấy đây là ngày Canh Tý. Sự giao thoa giữa thiên can Kim và địa chi Thủy tạo ra những luồng cát khí và sát khí riêng biệt. Dưới đây là phân tích chi tiết về giờ hoàng đạo và các sao chiếu mệnh để bạn nạp tài đón lộc.
31
THỨ 5
Kẻ ngốc nào cũng có thể biết. Vấn đề là phải hiểu.
- Albert Einstein -
- Albert Einstein -
🐭
27
|
THÁNG 9
Ngày Hắc đạo
Năm Kỷ Tỵ
Tháng Giáp Tuất
Ngày Canh Tý
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo:
Bính Tý (23h-1h)
Đinh Sửu (1h-3h)
Kỷ Mão (5h-7h)
Nhâm Ngọ (11h-13h)
Giáp Thân (15h-17h)
Ất Dậu (17h-19h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Canh Tý xung khắc kịch liệt với tuổi Bính Ngọ, Giáp Ngọ.
[!] Lời khuyên: Sự giao tranh ngũ hành trong ngày Canh Tý đẩy tuổi Bính Ngọ, Giáp Ngọ vào thế bất lợi. Bản mệnh không nên tự mình quyết định các việc hệ trọng, đồng thời chú ý giữ gìn sức khỏe, tránh làm việc quá sức.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Trong ngày Canh Tý, Trực Mãn nắm quyền cai quản. Lời khuyên cho bạn là nên ưu tiên: Khai trương, thu tiền, ký kết hợp đồng, kết hôn. Ngược lại, tuyệt đối kiêng kỵ: Nhậm chức, uống thuốc, an táng. để tránh rủi ro.
- Sự hiện diện của sao Bích trong ngày Canh Tý mang tới trường năng lượng thích hợp để Mọi việc đều tốt, đặc biệt là khai trương, xây dựng, kết hôn. Cần chú ý cảnh giác và dời lại các dự định: Không kiêng kỵ việc gì.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Bính Tý (23h-1h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Đinh Sửu (1h-3h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Kỷ Mão (5h-7h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Nhâm Ngọ (11h-13h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Giáp Thân (15h-17h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Ất Dậu (17h-19h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Mậu Dần (3h-5h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Canh Thìn (7h-9h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Tân Tỵ (9h-11h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Quý Mùi (13h-15h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Bính Tuất (19h-21h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Đinh Hợi (21h-23h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 16/10/3129Ngày 17/10/3129Ngày 18/10/3129Ngày 19/10/3129Ngày 20/10/3129Ngày 21/10/3129Ngày 22/10/3129Ngày 23/10/3129Ngày 24/10/3129Ngày 25/10/3129Ngày 26/10/3129Ngày 27/10/3129Ngày 28/10/3129Ngày 29/10/3129Ngày 30/10/3129Ngày 01/11/3129Ngày 02/11/3129Ngày 03/11/3129Ngày 04/11/3129Ngày 05/11/3129Ngày 06/11/3129Ngày 07/11/3129Ngày 08/11/3129Ngày 09/11/3129Ngày 10/11/3129Ngày 11/11/3129Ngày 12/11/3129Ngày 13/11/3129Ngày 14/11/3129Ngày 15/11/3129
Xem lịch theo tháng năm 3129
Tháng 01/3129Tháng 02/3129Tháng 03/3129Tháng 04/3129Tháng 05/3129Tháng 06/3129Tháng 07/3129Tháng 08/3129Tháng 09/3129Tháng 10/3129Tháng 11/3129Tháng 12/3129
