Lịch Vạn Niên Ngày 08/05/3109
Ngày 8/5/3109 tức ngày Kỷ Mùi trong âm lịch. Với đặc tính ngũ hành Can Thổ - Chi Thổ, chuyên gia bát tự khuyên bạn nên xem xét kỹ lưỡng các khung giờ đại cát và hướng xuất hành Hỷ Thần trước khi tiến hành những việc đại sự.
8
THỨ 7
Đôi khi lựa chọn đúng đắn nhất lại không phải là lựa chọn dễ dàng nhất.
- C.S. Lewis -
- C.S. Lewis -
🐐
17
|
THÁNG 4
Ngày Hoàng đạo
Năm Kỷ Dậu
Tháng Kỷ Tỵ
Ngày Kỷ Mùi
Tiết khí: Lập Hạ
Giờ Hoàng Đạo:
Bính Dần (3h-5h)
Đinh Mão (5h-7h)
Kỷ Tỵ (9h-11h)
Nhâm Thân (15h-17h)
Giáp Tuất (19h-21h)
Ất Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Kỷ Mùi xung khắc kịch liệt với tuổi Ất Sửu, Quý Sửu.
[!] Lời khuyên: Do chịu ảnh hưởng của Thiên khắc Địa xung, người tuổi Ất Sửu, Quý Sửu dễ gặp cản trở bất ngờ trong ngày Kỷ Mùi. Hãy cẩn trọng lời ăn tiếng nói và quản lý tài chính chặt chẽ, không nên cho vay mượn hay đầu tư rủi ro.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Chiếu theo Thập Nhị Trực, ngày Kỷ Mùi thuộc Trực Mãn. Khí vận hôm nay vô cùng thích hợp để Khai trương, thu tiền, ký kết hợp đồng, kết hôn. Cùng lúc đó, hãy hoãn lại những việc liên quan đến Nhậm chức, uống thuốc, an táng.
- Sự hiện diện của sao Ngưu trong ngày Kỷ Mùi mang tới trường năng lượng thích hợp để Làm các việc thủ công, cắt may. Cần chú ý cảnh giác và dời lại các dự định: Khởi công xây dựng, xuất hành đi xa.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Bính Dần (3h-5h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Đinh Mão (5h-7h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Kỷ Tỵ (9h-11h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Nhâm Thân (15h-17h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Giáp Tuất (19h-21h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Ất Hợi (21h-23h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Giáp Tý (23h-1h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Ất Sửu (1h-3h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Mậu Thìn (7h-9h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Canh Ngọ (11h-13h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Tân Mùi (13h-15h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Quý Dậu (17h-19h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 23/04/3109Ngày 24/04/3109Ngày 25/04/3109Ngày 26/04/3109Ngày 27/04/3109Ngày 28/04/3109Ngày 29/04/3109Ngày 30/04/3109Ngày 01/05/3109Ngày 02/05/3109Ngày 03/05/3109Ngày 04/05/3109Ngày 05/05/3109Ngày 06/05/3109Ngày 07/05/3109Ngày 09/05/3109Ngày 10/05/3109Ngày 11/05/3109Ngày 12/05/3109Ngày 13/05/3109Ngày 14/05/3109Ngày 15/05/3109Ngày 16/05/3109Ngày 17/05/3109Ngày 18/05/3109Ngày 19/05/3109Ngày 20/05/3109Ngày 21/05/3109Ngày 22/05/3109Ngày 23/05/3109
Xem lịch theo tháng năm 3109
Tháng 01/3109Tháng 02/3109Tháng 03/3109Tháng 04/3109Tháng 05/3109Tháng 06/3109Tháng 07/3109Tháng 08/3109Tháng 09/3109Tháng 10/3109Tháng 11/3109Tháng 12/3109
