Lịch Vạn Niên Ngày 14/06/3102
Ngày 14/6/3102 tức ngày Kỷ Mùi trong âm lịch. Với đặc tính ngũ hành Can Thổ - Chi Thổ, chuyên gia bát tự khuyên bạn nên xem xét kỹ lưỡng các khung giờ đại cát và hướng xuất hành Hỷ Thần trước khi tiến hành những việc đại sự.
14
THỨ 7
Nỗi sợ hãi cũng giống như những giới hạn, đa phần chúng chỉ là một ảo ảnh.
- Michael Jordan -
- Michael Jordan -
🐐
7
|
THÁNG 5
Ngày Hắc đạo
Năm Nhâm Dần
Tháng Bính Ngọ
Ngày Kỷ Mùi
Tiết khí: Mang Chủng
Giờ Hoàng Đạo:
Bính Dần (3h-5h)
Đinh Mão (5h-7h)
Kỷ Tỵ (9h-11h)
Nhâm Thân (15h-17h)
Giáp Tuất (19h-21h)
Ất Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Kỷ Mùi xung khắc kịch liệt với tuổi Ất Sửu, Quý Sửu.
[!] Lời khuyên: Các tuổi Ất Sửu, Quý Sửu hôm nay phạm xung khắc kịch liệt với Thái Tuế của ngày. Tốt nhất nên giữ thế phòng thủ, ưu tiên hoàn thành việc cũ thay vì khởi sự dự án mới để tránh hao tài, tốn sức.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Tra cứu lịch ngày Kỷ Mùi cho thấy đây là ngày có Trực Trừ chiếu. Bạn sẽ gặp nhiều thuận lợi nếu tiến hành: Cầu y, chữa bệnh, dọn dẹp nhà cửa, giải trừ tai ương. Các việc đại kỵ trong ngày cần tránh gồm: Khai trương, xuất hành, nhậm chức.
- Sự hiện diện của sao Ngưu trong ngày Kỷ Mùi mang tới trường năng lượng thích hợp để Làm các việc thủ công, cắt may. Cần chú ý cảnh giác và dời lại các dự định: Khởi công xây dựng, xuất hành đi xa.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Bính Dần (3h-5h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Đinh Mão (5h-7h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Kỷ Tỵ (9h-11h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Nhâm Thân (15h-17h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Giáp Tuất (19h-21h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Ất Hợi (21h-23h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Giáp Tý (23h-1h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Ất Sửu (1h-3h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Mậu Thìn (7h-9h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Canh Ngọ (11h-13h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Tân Mùi (13h-15h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Quý Dậu (17h-19h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 30/05/3102Ngày 31/05/3102Ngày 01/06/3102Ngày 02/06/3102Ngày 03/06/3102Ngày 04/06/3102Ngày 05/06/3102Ngày 06/06/3102Ngày 07/06/3102Ngày 08/06/3102Ngày 09/06/3102Ngày 10/06/3102Ngày 11/06/3102Ngày 12/06/3102Ngày 13/06/3102Ngày 15/06/3102Ngày 16/06/3102Ngày 17/06/3102Ngày 18/06/3102Ngày 19/06/3102Ngày 20/06/3102Ngày 21/06/3102Ngày 22/06/3102Ngày 23/06/3102Ngày 24/06/3102Ngày 25/06/3102Ngày 26/06/3102Ngày 27/06/3102Ngày 28/06/3102Ngày 29/06/3102
Xem lịch theo tháng năm 3102
Tháng 01/3102Tháng 02/3102Tháng 03/3102Tháng 04/3102Tháng 05/3102Tháng 06/3102Tháng 07/3102Tháng 08/3102Tháng 09/3102Tháng 10/3102Tháng 11/3102Tháng 12/3102
