Lịch Vạn Niên Ngày 24/07/3052
Tra cứu lịch vạn niên ngày 24/7/3052 cho thấy đây là ngày Mậu Dần. Sự giao thoa giữa thiên can Thổ và địa chi Mộc tạo ra những luồng cát khí và sát khí riêng biệt. Dưới đây là phân tích chi tiết về giờ hoàng đạo và các sao chiếu mệnh để bạn nạp tài đón lộc.
24
THỨ 7
Hãy giữ cho đôi mắt của bạn hướng lên các vì sao và đôi chân của bạn trên mặt đất.
- Theodore Roosevelt -
- Theodore Roosevelt -
🐯
7
|
THÁNG 6 (NHUẬN)
Ngày Hoàng đạo
Năm Nhâm Tý
Tháng Đinh Mùi
Ngày Mậu Dần
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo:
Nhâm Tý (23h-1h)
Quý Sửu (1h-3h)
Bính Thìn (7h-9h)
Đinh Tỵ (9h-11h)
Kỷ Mùi (13h-15h)
Nhâm Tuất (19h-21h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Mậu Dần xung khắc kịch liệt với tuổi Giáp Thân, Nhâm Thân.
[!] Lời khuyên: Sự giao tranh ngũ hành trong ngày Mậu Dần đẩy tuổi Giáp Thân, Nhâm Thân vào thế bất lợi. Bản mệnh không nên tự mình quyết định các việc hệ trọng, đồng thời chú ý giữ gìn sức khỏe, tránh làm việc quá sức.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Trong ngày Mậu Dần, Trực Nguy nắm quyền cai quản. Lời khuyên cho bạn là nên ưu tiên: An táng, lợp mái nhà, tế tự. Ngược lại, tuyệt đối kiêng kỵ: Mạo hiểm, leo núi, đi thuyền, khai trương. để tránh rủi ro.
- Bầu trời hôm nay có sao Lâu ngự trị. Cát tinh này hỗ trợ đắc lực cho: Khởi công xây dựng, cưới hỏi, tu tạo mồ mả. Mặt khác, hung khí của nó lại đặc biệt kỵ với: Đi đường thủy, tranh chấp.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Nhâm Tý (23h-1h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Quý Sửu (1h-3h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Bính Thìn (7h-9h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Đinh Tỵ (9h-11h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Kỷ Mùi (13h-15h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Nhâm Tuất (19h-21h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Giáp Dần (3h-5h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Ất Mão (5h-7h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Mậu Ngọ (11h-13h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Canh Thân (15h-17h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Tân Dậu (17h-19h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Quý Hợi (21h-23h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 09/07/3052Ngày 10/07/3052Ngày 11/07/3052Ngày 12/07/3052Ngày 13/07/3052Ngày 14/07/3052Ngày 15/07/3052Ngày 16/07/3052Ngày 17/07/3052Ngày 18/07/3052Ngày 19/07/3052Ngày 20/07/3052Ngày 21/07/3052Ngày 22/07/3052Ngày 23/07/3052Ngày 25/07/3052Ngày 26/07/3052Ngày 27/07/3052Ngày 28/07/3052Ngày 29/07/3052Ngày 30/07/3052Ngày 31/07/3052Ngày 01/08/3052Ngày 02/08/3052Ngày 03/08/3052Ngày 04/08/3052Ngày 05/08/3052Ngày 06/08/3052Ngày 07/08/3052Ngày 08/08/3052
Xem lịch theo tháng năm 3052
Tháng 01/3052Tháng 02/3052Tháng 03/3052Tháng 04/3052Tháng 05/3052Tháng 06/3052Tháng 07/3052Tháng 08/3052Tháng 09/3052Tháng 10/3052Tháng 11/3052Tháng 12/3052
