Lịch Vạn Niên Ngày 17/05/3010
Ngày 17/5/3010 tức ngày Kỷ Sửu trong âm lịch. Với đặc tính ngũ hành Can Thổ - Chi Thổ, chuyên gia bát tự khuyên bạn nên xem xét kỹ lưỡng các khung giờ đại cát và hướng xuất hành Hỷ Thần trước khi tiến hành những việc đại sự.
17
THỨ 5
Mọi thứ bạn từng muốn đều nằm ở phía bên kia của sự sợ hãi.
- George Addair -
- George Addair -
🐮
12
|
THÁNG 4
Ngày Hoàng đạo
Năm Canh Ngọ
Tháng Tân Tỵ
Ngày Kỷ Sửu
Tiết khí: Lập Hạ
Giờ Hoàng Đạo:
Bính Dần (3h-5h)
Đinh Mão (5h-7h)
Kỷ Tỵ (9h-11h)
Nhâm Thân (15h-17h)
Giáp Tuất (19h-21h)
Ất Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Kỷ Sửu xung khắc kịch liệt với tuổi Ất Mùi, Quý Mùi.
[!] Lời khuyên: Do chịu ảnh hưởng của Thiên khắc Địa xung, người tuổi Ất Mùi, Quý Mùi dễ gặp cản trở bất ngờ trong ngày Kỷ Sửu. Hãy cẩn trọng lời ăn tiếng nói và quản lý tài chính chặt chẽ, không nên cho vay mượn hay đầu tư rủi ro.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Chiếu theo Thập Nhị Trực, ngày Kỷ Sửu thuộc Trực Thành. Khí vận hôm nay vô cùng thích hợp để Khai trương, nhập trạch, cưới hỏi, cầu tài, xuất hành. (Trực Đại Cát). Cùng lúc đó, hãy hoãn lại những việc liên quan đến Kiện tụng, tranh chấp.
- Sự hiện diện của sao Cơ trong ngày Kỷ Sửu mang tới trường năng lượng thích hợp để Xây dựng nhà cửa, cưới hỏi, tế tự, cầu tài. Cần chú ý cảnh giác và dời lại các dự định: Sửa chữa kho tàng, đóng thuyền.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Bính Dần (3h-5h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Đinh Mão (5h-7h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Kỷ Tỵ (9h-11h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Nhâm Thân (15h-17h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Giáp Tuất (19h-21h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Ất Hợi (21h-23h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Giáp Tý (23h-1h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Ất Sửu (1h-3h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Mậu Thìn (7h-9h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Canh Ngọ (11h-13h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Tân Mùi (13h-15h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Quý Dậu (17h-19h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 02/05/3010Ngày 03/05/3010Ngày 04/05/3010Ngày 05/05/3010Ngày 06/05/3010Ngày 07/05/3010Ngày 08/05/3010Ngày 09/05/3010Ngày 10/05/3010Ngày 11/05/3010Ngày 12/05/3010Ngày 13/05/3010Ngày 14/05/3010Ngày 15/05/3010Ngày 16/05/3010Ngày 18/05/3010Ngày 19/05/3010Ngày 20/05/3010Ngày 21/05/3010Ngày 22/05/3010Ngày 23/05/3010Ngày 24/05/3010Ngày 25/05/3010Ngày 26/05/3010Ngày 27/05/3010Ngày 28/05/3010Ngày 29/05/3010Ngày 30/05/3010Ngày 31/05/3010Ngày 01/06/3010
Xem lịch theo tháng năm 3010
Tháng 01/3010Tháng 02/3010Tháng 03/3010Tháng 04/3010Tháng 05/3010Tháng 06/3010Tháng 07/3010Tháng 08/3010Tháng 09/3010Tháng 10/3010Tháng 11/3010Tháng 12/3010
