Lịch Vạn Niên Ngày 26/02/3010
Tra cứu lịch vạn niên ngày 26/2/3010 cho thấy đây là ngày Kỷ Tỵ. Sự giao thoa giữa thiên can Thổ và địa chi Hỏa tạo ra những luồng cát khí và sát khí riêng biệt. Dưới đây là phân tích chi tiết về giờ hoàng đạo và các sao chiếu mệnh để bạn nạp tài đón lộc.
26
THỨ 2
Sự vĩ đại không nằm ở việc không bao giờ gục ngã, mà ở việc đứng dậy sau mỗi lần vấp ngã.
- Nelson Mandela -
- Nelson Mandela -
🐍
21
|
THÁNG 1
Ngày Hoàng đạo
Năm Canh Ngọ
Tháng Mậu Dần
Ngày Kỷ Tỵ
Tiết khí: Vũ Thủy
Giờ Hoàng Đạo:
Ất Sửu (1h-3h)
Đinh Mão (5h-7h)
Canh Ngọ (11h-13h)
Tân Mùi (13h-15h)
Giáp Tuất (19h-21h)
Ất Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Kỷ Tỵ xung khắc kịch liệt với tuổi Ất Hợi, Quý Hợi.
[!] Lời khuyên: Năng lượng ngày Kỷ Tỵ xung sát rất mạnh với tuổi Ất Hợi, Quý Hợi. Bản mệnh cần nhẫn nhịn trong giao tiếp, đi lại cẩn thận, tránh tham gia các hoạt động mạo hiểm hay tranh chấp pháp lý.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Tra cứu lịch ngày Kỷ Tỵ cho thấy đây là ngày có Trực Bình chiếu. Bạn sẽ gặp nhiều thuận lợi nếu tiến hành: San lấp mặt bằng, sửa đường, giải quyết tranh chấp. Các việc đại kỵ trong ngày cần tránh gồm: Gieo trồng, động thổ xây nhà.
- Hệ thống Nhị Thập Bát Tú chỉ ra hôm nay là ngày sao Hư soi chiếu. Hãy tận dụng cát khí để làm: Học hành, tĩnh tâm, suy nghĩ. Đồng thời, gác lại các việc: Xây dựng, khai trương, cưới hỏi. chờ một thời điểm khác.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Ất Sửu (1h-3h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Đinh Mão (5h-7h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Canh Ngọ (11h-13h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Tân Mùi (13h-15h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Giáp Tuất (19h-21h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Ất Hợi (21h-23h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Giáp Tý (23h-1h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Bính Dần (3h-5h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Mậu Thìn (7h-9h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Kỷ Tỵ (9h-11h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Nhâm Thân (15h-17h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Quý Dậu (17h-19h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 11/02/3010Ngày 12/02/3010Ngày 13/02/3010Ngày 14/02/3010Ngày 15/02/3010Ngày 16/02/3010Ngày 17/02/3010Ngày 18/02/3010Ngày 19/02/3010Ngày 20/02/3010Ngày 21/02/3010Ngày 22/02/3010Ngày 23/02/3010Ngày 24/02/3010Ngày 25/02/3010Ngày 27/02/3010Ngày 28/02/3010Ngày 01/03/3010Ngày 02/03/3010Ngày 03/03/3010Ngày 04/03/3010Ngày 05/03/3010Ngày 06/03/3010Ngày 07/03/3010Ngày 08/03/3010Ngày 09/03/3010Ngày 10/03/3010Ngày 11/03/3010Ngày 12/03/3010Ngày 13/03/3010
Xem lịch theo tháng năm 3010
Tháng 01/3010Tháng 02/3010Tháng 03/3010Tháng 04/3010Tháng 05/3010Tháng 06/3010Tháng 07/3010Tháng 08/3010Tháng 09/3010Tháng 10/3010Tháng 11/3010Tháng 12/3010
