Lịch Vạn Niên Ngày 28/01/3010
Ngày 28/1/3010 tức ngày Canh Tý trong âm lịch. Với đặc tính ngũ hành Can Kim - Chi Thủy, chuyên gia bát tự khuyên bạn nên xem xét kỹ lưỡng các khung giờ đại cát và hướng xuất hành Hỷ Thần trước khi tiến hành những việc đại sự.
28
CHỦ NHẬT
Hãy làm những gì bạn có thể, với những gì bạn có, ngay tại nơi bạn ở.
- Theodore Roosevelt -
- Theodore Roosevelt -
🐭
22
|
THÁNG 12
Ngày Hắc đạo
Năm Kỷ Tỵ
Tháng Đinh Sửu
Ngày Canh Tý
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo:
Bính Tý (23h-1h)
Đinh Sửu (1h-3h)
Kỷ Mão (5h-7h)
Nhâm Ngọ (11h-13h)
Giáp Thân (15h-17h)
Ất Dậu (17h-19h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Canh Tý xung khắc kịch liệt với tuổi Bính Ngọ, Giáp Ngọ.
[!] Lời khuyên: Các tuổi Bính Ngọ, Giáp Ngọ hôm nay phạm xung khắc kịch liệt với Thái Tuế của ngày. Tốt nhất nên giữ thế phòng thủ, ưu tiên hoàn thành việc cũ thay vì khởi sự dự án mới để tránh hao tài, tốn sức.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Hôm nay phạm Trực Bế. Năng lượng của trực này rất vượng cho các việc như Lấp hang lỗ, đắp đập, vá víu đồ đạc. Dù vậy, bản mệnh cần cẩn trọng và hạn chế tối đa: Chữa bệnh, khai trương, xuất hành, cưới hỏi.
- Trong ngày Canh Tý, sao Nữ xuất hiện báo hiệu điềm lành cho Kết tụ bè bạn, dọn dẹp. Tuy nhiên, ngôi sao này lại mang sát khí, không tốt cho việc Cưới hỏi, an táng, tranh chấp pháp lý.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Bính Tý (23h-1h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Đinh Sửu (1h-3h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Kỷ Mão (5h-7h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Nhâm Ngọ (11h-13h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Giáp Thân (15h-17h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Ất Dậu (17h-19h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Mậu Dần (3h-5h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Canh Thìn (7h-9h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Tân Tỵ (9h-11h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Quý Mùi (13h-15h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Bính Tuất (19h-21h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Đinh Hợi (21h-23h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 13/01/3010Ngày 14/01/3010Ngày 15/01/3010Ngày 16/01/3010Ngày 17/01/3010Ngày 18/01/3010Ngày 19/01/3010Ngày 20/01/3010Ngày 21/01/3010Ngày 22/01/3010Ngày 23/01/3010Ngày 24/01/3010Ngày 25/01/3010Ngày 26/01/3010Ngày 27/01/3010Ngày 29/01/3010Ngày 30/01/3010Ngày 31/01/3010Ngày 01/02/3010Ngày 02/02/3010Ngày 03/02/3010Ngày 04/02/3010Ngày 05/02/3010Ngày 06/02/3010Ngày 07/02/3010Ngày 08/02/3010Ngày 09/02/3010Ngày 10/02/3010Ngày 11/02/3010Ngày 12/02/3010
Xem lịch theo tháng năm 3010
Tháng 01/3010Tháng 02/3010Tháng 03/3010Tháng 04/3010Tháng 05/3010Tháng 06/3010Tháng 07/3010Tháng 08/3010Tháng 09/3010Tháng 10/3010Tháng 11/3010Tháng 12/3010
