Lịch Vạn Niên Ngày 06/04/3002
Hôm nay là ngày Bính Dần, một ngày mang năng lượng thiên can Hỏa và địa chi Mộc. Việc nắm bắt hung cát, quy luật ngũ hành của ngày 6/4/3002 sẽ giúp bạn chủ động hơn trong việc lên kế hoạch kinh doanh, khai trương hay xuất hành đi xa.
6
THỨ 3
Chỉ vì bạn thất bại một lần không có nghĩa là bạn sẽ thất bại ở mọi thứ.
- Marilyn Monroe -
- Marilyn Monroe -
🐯
2
|
THÁNG 3
Ngày Hoàng đạo
Năm Nhâm Tuất
Tháng Giáp Thìn
Ngày Bính Dần
Tiết khí: Thanh Minh
Giờ Hoàng Đạo:
Mậu Tý (23h-1h)
Kỷ Sửu (1h-3h)
Nhâm Thìn (7h-9h)
Quý Tỵ (9h-11h)
Ất Mùi (13h-15h)
Mậu Tuất (19h-21h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Bính Dần xung khắc kịch liệt với tuổi Nhâm Thân, Canh Thân.
[!] Lời khuyên: Các tuổi Nhâm Thân, Canh Thân hôm nay phạm xung khắc kịch liệt với Thái Tuế của ngày. Tốt nhất nên giữ thế phòng thủ, ưu tiên hoàn thành việc cũ thay vì khởi sự dự án mới để tránh hao tài, tốn sức.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Hôm nay phạm Trực Khai. Năng lượng của trực này rất vượng cho các việc như Khai trương mở hàng, xuất hành, kết hôn, mở cửa, nhậm chức. Dù vậy, bản mệnh cần cẩn trọng và hạn chế tối đa: An táng, động tĩnh mồ mả.
- Trong ngày Bính Dần, sao Nguy xuất hiện báo hiệu điềm lành cho Bắt cá, dọn dẹp nhà cửa. Tuy nhiên, ngôi sao này lại mang sát khí, không tốt cho việc Mọi việc đại sự, đi thuyền, mạo hiểm.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Mậu Tý (23h-1h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Kỷ Sửu (1h-3h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Nhâm Thìn (7h-9h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Quý Tỵ (9h-11h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Ất Mùi (13h-15h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Mậu Tuất (19h-21h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Canh Dần (3h-5h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Tân Mão (5h-7h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Giáp Ngọ (11h-13h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Bính Thân (15h-17h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Đinh Dậu (17h-19h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Kỷ Hợi (21h-23h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 22/03/3002Ngày 23/03/3002Ngày 24/03/3002Ngày 25/03/3002Ngày 26/03/3002Ngày 27/03/3002Ngày 28/03/3002Ngày 29/03/3002Ngày 30/03/3002Ngày 31/03/3002Ngày 01/04/3002Ngày 02/04/3002Ngày 03/04/3002Ngày 04/04/3002Ngày 05/04/3002Ngày 07/04/3002Ngày 08/04/3002Ngày 09/04/3002Ngày 10/04/3002Ngày 11/04/3002Ngày 12/04/3002Ngày 13/04/3002Ngày 14/04/3002Ngày 15/04/3002Ngày 16/04/3002Ngày 17/04/3002Ngày 18/04/3002Ngày 19/04/3002Ngày 20/04/3002Ngày 21/04/3002
Xem lịch theo tháng năm 3002
Tháng 01/3002Tháng 02/3002Tháng 03/3002Tháng 04/3002Tháng 05/3002Tháng 06/3002Tháng 07/3002Tháng 08/3002Tháng 09/3002Tháng 10/3002Tháng 11/3002Tháng 12/3002
