Lịch Vạn Niên Ngày 09/01/2999
Ngày 9/1/2999 tức ngày Giáp Thân trong âm lịch. Với đặc tính ngũ hành Can Mộc - Chi Kim, chuyên gia bát tự khuyên bạn nên xem xét kỹ lưỡng các khung giờ đại cát và hướng xuất hành Hỷ Thần trước khi tiến hành những việc đại sự.
9
THỨ 4
Cuộc sống là 10% những gì xảy ra với bạn và 90% là cách bạn phản ứng với nó.
- Charles R. Swindoll -
- Charles R. Swindoll -
🐵
1
|
THÁNG 12
Ngày Hắc đạo
Năm Mậu Ngọ
Tháng Ất Sửu
Ngày Giáp Thân
Tiết khí: Tiểu Hàn
Giờ Hoàng Đạo:
Giáp Tý (23h-1h)
Ất Sửu (1h-3h)
Mậu Thìn (7h-9h)
Kỷ Tỵ (9h-11h)
Tân Mùi (13h-15h)
Giáp Tuất (19h-21h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Giáp Thân xung khắc kịch liệt với tuổi Canh Dần, Mậu Dần.
[!] Lời khuyên: Các tuổi Canh Dần, Mậu Dần hôm nay phạm xung khắc kịch liệt với Thái Tuế của ngày. Tốt nhất nên giữ thế phòng thủ, ưu tiên hoàn thành việc cũ thay vì khởi sự dự án mới để tránh hao tài, tốn sức.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Tra cứu lịch ngày Giáp Thân cho thấy đây là ngày có Trực Nguy chiếu. Bạn sẽ gặp nhiều thuận lợi nếu tiến hành: An táng, lợp mái nhà, tế tự. Các việc đại kỵ trong ngày cần tránh gồm: Mạo hiểm, leo núi, đi thuyền, khai trương.
- Hệ thống Nhị Thập Bát Tú chỉ ra hôm nay là ngày sao Vĩ soi chiếu. Hãy tận dụng cát khí để làm: Mọi việc đều tốt, đặc biệt là cưới hỏi, xây cất, nhậm chức. Đồng thời, gác lại các việc: Không kiêng kỵ việc gì. chờ một thời điểm khác.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Giáp Tý (23h-1h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Ất Sửu (1h-3h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Mậu Thìn (7h-9h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Kỷ Tỵ (9h-11h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Tân Mùi (13h-15h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Giáp Tuất (19h-21h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Bính Dần (3h-5h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Đinh Mão (5h-7h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Canh Ngọ (11h-13h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Nhâm Thân (15h-17h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Quý Dậu (17h-19h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Ất Hợi (21h-23h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 25/12/2998Ngày 26/12/2998Ngày 27/12/2998Ngày 28/12/2998Ngày 29/12/2998Ngày 30/12/2998Ngày 31/12/2998Ngày 01/01/2999Ngày 02/01/2999Ngày 03/01/2999Ngày 04/01/2999Ngày 05/01/2999Ngày 06/01/2999Ngày 07/01/2999Ngày 08/01/2999Ngày 10/01/2999Ngày 11/01/2999Ngày 12/01/2999Ngày 13/01/2999Ngày 14/01/2999Ngày 15/01/2999Ngày 16/01/2999Ngày 17/01/2999Ngày 18/01/2999Ngày 19/01/2999Ngày 20/01/2999Ngày 21/01/2999Ngày 22/01/2999Ngày 23/01/2999Ngày 24/01/2999
Xem lịch theo tháng năm 2999
Tháng 01/2999Tháng 02/2999Tháng 03/2999Tháng 04/2999Tháng 05/2999Tháng 06/2999Tháng 07/2999Tháng 08/2999Tháng 09/2999Tháng 10/2999Tháng 11/2999Tháng 12/2999
