Lịch Vạn Niên Ngày 09/11/2997
Hôm nay là ngày Mậu Dần, một ngày mang năng lượng thiên can Thổ và địa chi Mộc. Việc nắm bắt hung cát, quy luật ngũ hành của ngày 9/11/2997 sẽ giúp bạn chủ động hơn trong việc lên kế hoạch kinh doanh, khai trương hay xuất hành đi xa.
9
THỨ 5
Điều rủi ro nhất bạn có thể làm là không mạo hiểm.
- Brian Tracy -
- Brian Tracy -
🐯
19
|
THÁNG 9 (NHUẬN)
Ngày Hắc đạo
Năm Đinh Tỵ
Tháng Tân Hợi
Ngày Mậu Dần
Tiết khí: Lập Đông
Giờ Hoàng Đạo:
Nhâm Tý (23h-1h)
Quý Sửu (1h-3h)
Bính Thìn (7h-9h)
Đinh Tỵ (9h-11h)
Kỷ Mùi (13h-15h)
Nhâm Tuất (19h-21h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Mậu Dần xung khắc kịch liệt với tuổi Giáp Thân, Nhâm Thân.
[!] Lời khuyên: Ngày Mậu Dần mang luồng khí bất lợi cho tuổi Giáp Thân, Nhâm Thân. Lời khuyên là 'tĩnh không nên động', lùi một bước biển rộng trời cao. Có thể chọn giờ Hoàng Đạo tương sinh để xuất hành nhằm hóa giải bớt hung hiểm.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Hôm nay phạm Trực Bình. Năng lượng của trực này rất vượng cho các việc như San lấp mặt bằng, sửa đường, giải quyết tranh chấp. Dù vậy, bản mệnh cần cẩn trọng và hạn chế tối đa: Gieo trồng, động thổ xây nhà.
- Sự hiện diện của sao Chẩn trong ngày Mậu Dần mang tới trường năng lượng thích hợp để Tốt cho mọi việc, đặc biệt là xuất hành, di dời, giao dịch. Cần chú ý cảnh giác và dời lại các dự định: Không kiêng kỵ việc gì.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Nhâm Tý (23h-1h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Quý Sửu (1h-3h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Bính Thìn (7h-9h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Đinh Tỵ (9h-11h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Kỷ Mùi (13h-15h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Nhâm Tuất (19h-21h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Giáp Dần (3h-5h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Ất Mão (5h-7h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Mậu Ngọ (11h-13h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Canh Thân (15h-17h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Tân Dậu (17h-19h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Quý Hợi (21h-23h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 25/10/2997Ngày 26/10/2997Ngày 27/10/2997Ngày 28/10/2997Ngày 29/10/2997Ngày 30/10/2997Ngày 31/10/2997Ngày 01/11/2997Ngày 02/11/2997Ngày 03/11/2997Ngày 04/11/2997Ngày 05/11/2997Ngày 06/11/2997Ngày 07/11/2997Ngày 08/11/2997Ngày 10/11/2997Ngày 11/11/2997Ngày 12/11/2997Ngày 13/11/2997Ngày 14/11/2997Ngày 15/11/2997Ngày 16/11/2997Ngày 17/11/2997Ngày 18/11/2997Ngày 19/11/2997Ngày 20/11/2997Ngày 21/11/2997Ngày 22/11/2997Ngày 23/11/2997Ngày 24/11/2997
Xem lịch theo tháng năm 2997
Tháng 01/2997Tháng 02/2997Tháng 03/2997Tháng 04/2997Tháng 05/2997Tháng 06/2997Tháng 07/2997Tháng 08/2997Tháng 09/2997Tháng 10/2997Tháng 11/2997Tháng 12/2997
