Lịch Vạn Niên Ngày 05/01/2996
Ngày 5/1/2996 tức ngày Giáp Tý trong âm lịch. Với đặc tính ngũ hành Can Mộc - Chi Thủy, chuyên gia bát tự khuyên bạn nên xem xét kỹ lưỡng các khung giờ đại cát và hướng xuất hành Hỷ Thần trước khi tiến hành những việc đại sự.
5
THỨ 3
Đừng bao giờ để một người nói với bạn rằng bạn không thể làm được điều gì.
- Will Smith -
- Will Smith -
🐭
24
|
THÁNG 11
Ngày Hoàng đạo
Năm Bính Thìn
Tháng Canh Tý
Ngày Giáp Tý
Tiết khí: Đông Chí
Giờ Hoàng Đạo:
Giáp Tý (23h-1h)
Ất Sửu (1h-3h)
Đinh Mão (5h-7h)
Canh Ngọ (11h-13h)
Nhâm Thân (15h-17h)
Quý Dậu (17h-19h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Giáp Tý xung khắc kịch liệt với tuổi Canh Ngọ, Mậu Ngọ.
[!] Lời khuyên: Ngày Giáp Tý mang luồng khí bất lợi cho tuổi Canh Ngọ, Mậu Ngọ. Lời khuyên là 'tĩnh không nên động', lùi một bước biển rộng trời cao. Có thể chọn giờ Hoàng Đạo tương sinh để xuất hành nhằm hóa giải bớt hung hiểm.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Trong ngày Giáp Tý, Trực Kiến nắm quyền cai quản. Lời khuyên cho bạn là nên ưu tiên: Xuất hành, đính hôn, tế tự, cầu tài, nhậm chức. Ngược lại, tuyệt đối kiêng kỵ: Động thổ, khai thông mương rãnh, an táng. để tránh rủi ro.
- Sự hiện diện của sao Trương trong ngày Giáp Tý mang tới trường năng lượng thích hợp để Xây dựng, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi. Cần chú ý cảnh giác và dời lại các dự định: Không kiêng kỵ việc gì.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Giáp Tý (23h-1h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Ất Sửu (1h-3h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Đinh Mão (5h-7h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Canh Ngọ (11h-13h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Nhâm Thân (15h-17h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Quý Dậu (17h-19h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Bính Dần (3h-5h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Mậu Thìn (7h-9h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Kỷ Tỵ (9h-11h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Tân Mùi (13h-15h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Giáp Tuất (19h-21h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Ất Hợi (21h-23h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 21/12/2995Ngày 22/12/2995Ngày 23/12/2995Ngày 24/12/2995Ngày 25/12/2995Ngày 26/12/2995Ngày 27/12/2995Ngày 28/12/2995Ngày 29/12/2995Ngày 30/12/2995Ngày 31/12/2995Ngày 01/01/2996Ngày 02/01/2996Ngày 03/01/2996Ngày 04/01/2996Ngày 06/01/2996Ngày 07/01/2996Ngày 08/01/2996Ngày 09/01/2996Ngày 10/01/2996Ngày 11/01/2996Ngày 12/01/2996Ngày 13/01/2996Ngày 14/01/2996Ngày 15/01/2996Ngày 16/01/2996Ngày 17/01/2996Ngày 18/01/2996Ngày 19/01/2996Ngày 20/01/2996
Xem lịch theo tháng năm 2996
Tháng 01/2996Tháng 02/2996Tháng 03/2996Tháng 04/2996Tháng 05/2996Tháng 06/2996Tháng 07/2996Tháng 08/2996Tháng 09/2996Tháng 10/2996Tháng 11/2996Tháng 12/2996
