Lịch Vạn Niên Ngày 01/03/2995
Tra cứu lịch vạn niên ngày 1/3/2995 cho thấy đây là ngày Giáp Dần. Sự giao thoa giữa thiên can Mộc và địa chi Mộc tạo ra những luồng cát khí và sát khí riêng biệt. Dưới đây là phân tích chi tiết về giờ hoàng đạo và các sao chiếu mệnh để bạn nạp tài đón lộc.
1
CHỦ NHẬT
Đây là một bước đi nhỏ của một con người, nhưng là một bước tiến lớn của nhân loại.
- Neil Armstrong -
- Neil Armstrong -
🐯
9
|
THÁNG 2
Ngày Hắc đạo
Năm Ất Mão
Tháng Mậu Dần
Ngày Giáp Dần
Tiết khí: Vũ Thủy
Giờ Hoàng Đạo:
Giáp Tý (23h-1h)
Ất Sửu (1h-3h)
Mậu Thìn (7h-9h)
Kỷ Tỵ (9h-11h)
Tân Mùi (13h-15h)
Giáp Tuất (19h-21h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Giáp Dần xung khắc kịch liệt với tuổi Canh Thân, Mậu Thân.
[!] Lời khuyên: Năng lượng ngày Giáp Dần xung sát rất mạnh với tuổi Canh Thân, Mậu Thân. Bản mệnh cần nhẫn nhịn trong giao tiếp, đi lại cẩn thận, tránh tham gia các hoạt động mạo hiểm hay tranh chấp pháp lý.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Tra cứu lịch ngày Giáp Dần cho thấy đây là ngày có Trực Kiến chiếu. Bạn sẽ gặp nhiều thuận lợi nếu tiến hành: Xuất hành, đính hôn, tế tự, cầu tài, nhậm chức. Các việc đại kỵ trong ngày cần tránh gồm: Động thổ, khai thông mương rãnh, an táng.
- Sự hiện diện của sao Liễu trong ngày Giáp Dần mang tới trường năng lượng thích hợp để Làm các việc vặt. Cần chú ý cảnh giác và dời lại các dự định: Khởi công xây dựng, cưới hỏi, khai trương.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Giáp Tý (23h-1h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Ất Sửu (1h-3h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Mậu Thìn (7h-9h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Kỷ Tỵ (9h-11h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Tân Mùi (13h-15h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Giáp Tuất (19h-21h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Bính Dần (3h-5h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Đinh Mão (5h-7h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Canh Ngọ (11h-13h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Nhâm Thân (15h-17h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Quý Dậu (17h-19h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Ất Hợi (21h-23h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 14/02/2995Ngày 15/02/2995Ngày 16/02/2995Ngày 17/02/2995Ngày 18/02/2995Ngày 19/02/2995Ngày 20/02/2995Ngày 21/02/2995Ngày 22/02/2995Ngày 23/02/2995Ngày 24/02/2995Ngày 25/02/2995Ngày 26/02/2995Ngày 27/02/2995Ngày 28/02/2995Ngày 02/03/2995Ngày 03/03/2995Ngày 04/03/2995Ngày 05/03/2995Ngày 06/03/2995Ngày 07/03/2995Ngày 08/03/2995Ngày 09/03/2995Ngày 10/03/2995Ngày 11/03/2995Ngày 12/03/2995Ngày 13/03/2995Ngày 14/03/2995Ngày 15/03/2995Ngày 16/03/2995
Xem lịch theo tháng năm 2995
Tháng 01/2995Tháng 02/2995Tháng 03/2995Tháng 04/2995Tháng 05/2995Tháng 06/2995Tháng 07/2995Tháng 08/2995Tháng 09/2995Tháng 10/2995Tháng 11/2995Tháng 12/2995
