Lịch Vạn Niên Ngày 26/09/2973
Tra cứu lịch vạn niên ngày 26/9/2973 cho thấy đây là ngày Mậu Tý. Sự giao thoa giữa thiên can Thổ và địa chi Thủy tạo ra những luồng cát khí và sát khí riêng biệt. Dưới đây là phân tích chi tiết về giờ hoàng đạo và các sao chiếu mệnh để bạn nạp tài đón lộc.
26
CHỦ NHẬT
Dù cuộc đời có vẻ khó khăn đến đâu, luôn có điều gì đó bạn có thể làm và thành công.
- Stephen Hawking -
- Stephen Hawking -
🐭
9
|
THÁNG 8
Ngày Hoàng đạo
Năm Quý Tỵ
Tháng Tân Dậu
Ngày Mậu Tý
Tiết khí: Thu Phân
Giờ Hoàng Đạo:
Nhâm Tý (23h-1h)
Quý Sửu (1h-3h)
Ất Mão (5h-7h)
Mậu Ngọ (11h-13h)
Canh Thân (15h-17h)
Tân Dậu (17h-19h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Mậu Tý xung khắc kịch liệt với tuổi Giáp Ngọ, Nhâm Ngọ.
[!] Lời khuyên: Năng lượng ngày Mậu Tý xung sát rất mạnh với tuổi Giáp Ngọ, Nhâm Ngọ. Bản mệnh cần nhẫn nhịn trong giao tiếp, đi lại cẩn thận, tránh tham gia các hoạt động mạo hiểm hay tranh chấp pháp lý.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Tra cứu lịch ngày Mậu Tý cho thấy đây là ngày có Trực Bình chiếu. Bạn sẽ gặp nhiều thuận lợi nếu tiến hành: San lấp mặt bằng, sửa đường, giải quyết tranh chấp. Các việc đại kỵ trong ngày cần tránh gồm: Gieo trồng, động thổ xây nhà.
- Bầu trời hôm nay có sao Nữ ngự trị. Cát tinh này hỗ trợ đắc lực cho: Kết tụ bè bạn, dọn dẹp. Mặt khác, hung khí của nó lại đặc biệt kỵ với: Cưới hỏi, an táng, tranh chấp pháp lý.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Nhâm Tý (23h-1h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Quý Sửu (1h-3h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Ất Mão (5h-7h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Mậu Ngọ (11h-13h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Canh Thân (15h-17h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Tân Dậu (17h-19h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Giáp Dần (3h-5h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Bính Thìn (7h-9h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Đinh Tỵ (9h-11h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Kỷ Mùi (13h-15h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Nhâm Tuất (19h-21h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Quý Hợi (21h-23h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 11/09/2973Ngày 12/09/2973Ngày 13/09/2973Ngày 14/09/2973Ngày 15/09/2973Ngày 16/09/2973Ngày 17/09/2973Ngày 18/09/2973Ngày 19/09/2973Ngày 20/09/2973Ngày 21/09/2973Ngày 22/09/2973Ngày 23/09/2973Ngày 24/09/2973Ngày 25/09/2973Ngày 27/09/2973Ngày 28/09/2973Ngày 29/09/2973Ngày 30/09/2973Ngày 01/10/2973Ngày 02/10/2973Ngày 03/10/2973Ngày 04/10/2973Ngày 05/10/2973Ngày 06/10/2973Ngày 07/10/2973Ngày 08/10/2973Ngày 09/10/2973Ngày 10/10/2973Ngày 11/10/2973
Xem lịch theo tháng năm 2973
Tháng 01/2973Tháng 02/2973Tháng 03/2973Tháng 04/2973Tháng 05/2973Tháng 06/2973Tháng 07/2973Tháng 08/2973Tháng 09/2973Tháng 10/2973Tháng 11/2973Tháng 12/2973
