Lịch Vạn Niên Ngày 16/07/2964
Tra cứu lịch vạn niên ngày 16/7/2964 cho thấy đây là ngày Kỷ Sửu. Sự giao thoa giữa thiên can Thổ và địa chi Thổ tạo ra những luồng cát khí và sát khí riêng biệt. Dưới đây là phân tích chi tiết về giờ hoàng đạo và các sao chiếu mệnh để bạn nạp tài đón lộc.
16
THỨ 2
Khi bạn ngừng ước mơ, bạn ngừng sống.
- Malcolm Forbes -
- Malcolm Forbes -
🐮
16
|
THÁNG 6
Ngày Hắc đạo
Năm Giáp Thân
Tháng Tân Mùi
Ngày Kỷ Sửu
Tiết khí: Tiểu Thử
Giờ Hoàng Đạo:
Bính Dần (3h-5h)
Đinh Mão (5h-7h)
Kỷ Tỵ (9h-11h)
Nhâm Thân (15h-17h)
Giáp Tuất (19h-21h)
Ất Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Kỷ Sửu xung khắc kịch liệt với tuổi Ất Mùi, Quý Mùi.
[!] Lời khuyên: Các tuổi Ất Mùi, Quý Mùi hôm nay phạm xung khắc kịch liệt với Thái Tuế của ngày. Tốt nhất nên giữ thế phòng thủ, ưu tiên hoàn thành việc cũ thay vì khởi sự dự án mới để tránh hao tài, tốn sức.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Trong ngày Kỷ Sửu, Trực Phá nắm quyền cai quản. Lời khuyên cho bạn là nên ưu tiên: Phá dỡ nhà cũ, phá bỏ tường rào, chữa bệnh. Ngược lại, tuyệt đối kiêng kỵ: Mọi việc đại sự như cưới hỏi, khai trương, xuất hành. để tránh rủi ro.
- Sự hiện diện của sao Hư trong ngày Kỷ Sửu mang tới trường năng lượng thích hợp để Học hành, tĩnh tâm, suy nghĩ. Cần chú ý cảnh giác và dời lại các dự định: Xây dựng, khai trương, cưới hỏi.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Bính Dần (3h-5h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Đinh Mão (5h-7h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Kỷ Tỵ (9h-11h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Nhâm Thân (15h-17h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Giáp Tuất (19h-21h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Ất Hợi (21h-23h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Giáp Tý (23h-1h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Ất Sửu (1h-3h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Mậu Thìn (7h-9h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Canh Ngọ (11h-13h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Tân Mùi (13h-15h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Quý Dậu (17h-19h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 01/07/2964Ngày 02/07/2964Ngày 03/07/2964Ngày 04/07/2964Ngày 05/07/2964Ngày 06/07/2964Ngày 07/07/2964Ngày 08/07/2964Ngày 09/07/2964Ngày 10/07/2964Ngày 11/07/2964Ngày 12/07/2964Ngày 13/07/2964Ngày 14/07/2964Ngày 15/07/2964Ngày 17/07/2964Ngày 18/07/2964Ngày 19/07/2964Ngày 20/07/2964Ngày 21/07/2964Ngày 22/07/2964Ngày 23/07/2964Ngày 24/07/2964Ngày 25/07/2964Ngày 26/07/2964Ngày 27/07/2964Ngày 28/07/2964Ngày 29/07/2964Ngày 30/07/2964Ngày 31/07/2964
Xem lịch theo tháng năm 2964
Tháng 01/2964Tháng 02/2964Tháng 03/2964Tháng 04/2964Tháng 05/2964Tháng 06/2964Tháng 07/2964Tháng 08/2964Tháng 09/2964Tháng 10/2964Tháng 11/2964Tháng 12/2964
