Lịch Vạn Niên Ngày 15/09/2936
Ngày 15/9/2936 tức ngày Quý Hợi trong âm lịch. Với đặc tính ngũ hành Can Thủy - Chi Thủy, chuyên gia bát tự khuyên bạn nên xem xét kỹ lưỡng các khung giờ đại cát và hướng xuất hành Hỷ Thần trước khi tiến hành những việc đại sự.
15
THỨ 7
Thay đổi tư duy, thay đổi cuộc đời.
- Norman Vincent Peale -
- Norman Vincent Peale -
🐷
9
|
THÁNG 8
Ngày Hắc đạo
Năm Bính Thìn
Tháng Đinh Dậu
Ngày Quý Hợi
Tiết khí: Bạch Lộ
Giờ Hoàng Đạo:
Quý Sửu (1h-3h)
Ất Mão (5h-7h)
Mậu Ngọ (11h-13h)
Kỷ Mùi (13h-15h)
Nhâm Tuất (19h-21h)
Quý Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Quý Hợi xung khắc kịch liệt với tuổi Kỷ Tỵ, Đinh Tỵ.
[!] Lời khuyên: Năng lượng ngày Quý Hợi xung sát rất mạnh với tuổi Kỷ Tỵ, Đinh Tỵ. Bản mệnh cần nhẫn nhịn trong giao tiếp, đi lại cẩn thận, tránh tham gia các hoạt động mạo hiểm hay tranh chấp pháp lý.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Tây để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Chiếu theo Thập Nhị Trực, ngày Quý Hợi thuộc Trực Mãn. Khí vận hôm nay vô cùng thích hợp để Khai trương, thu tiền, ký kết hợp đồng, kết hôn. Cùng lúc đó, hãy hoãn lại những việc liên quan đến Nhậm chức, uống thuốc, an táng.
- Bầu trời hôm nay có sao Ngưu ngự trị. Cát tinh này hỗ trợ đắc lực cho: Làm các việc thủ công, cắt may. Mặt khác, hung khí của nó lại đặc biệt kỵ với: Khởi công xây dựng, xuất hành đi xa.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Quý Sửu (1h-3h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Ất Mão (5h-7h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Mậu Ngọ (11h-13h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Kỷ Mùi (13h-15h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Nhâm Tuất (19h-21h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Quý Hợi (21h-23h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Nhâm Tý (23h-1h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Giáp Dần (3h-5h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Bính Thìn (7h-9h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Đinh Tỵ (9h-11h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Canh Thân (15h-17h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Tân Dậu (17h-19h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 31/08/2936Ngày 01/09/2936Ngày 02/09/2936Ngày 03/09/2936Ngày 04/09/2936Ngày 05/09/2936Ngày 06/09/2936Ngày 07/09/2936Ngày 08/09/2936Ngày 09/09/2936Ngày 10/09/2936Ngày 11/09/2936Ngày 12/09/2936Ngày 13/09/2936Ngày 14/09/2936Ngày 16/09/2936Ngày 17/09/2936Ngày 18/09/2936Ngày 19/09/2936Ngày 20/09/2936Ngày 21/09/2936Ngày 22/09/2936Ngày 23/09/2936Ngày 24/09/2936Ngày 25/09/2936Ngày 26/09/2936Ngày 27/09/2936Ngày 28/09/2936Ngày 29/09/2936Ngày 30/09/2936
Xem lịch theo tháng năm 2936
Tháng 01/2936Tháng 02/2936Tháng 03/2936Tháng 04/2936Tháng 05/2936Tháng 06/2936Tháng 07/2936Tháng 08/2936Tháng 09/2936Tháng 10/2936Tháng 11/2936Tháng 12/2936
