Lịch Vạn Niên Ngày 31/07/2933
Hôm nay là ngày Tân Dậu, một ngày mang năng lượng thiên can Kim và địa chi Kim. Việc nắm bắt hung cát, quy luật ngũ hành của ngày 31/7/2933 sẽ giúp bạn chủ động hơn trong việc lên kế hoạch kinh doanh, khai trương hay xuất hành đi xa.
31
THỨ 6
Đừng bao giờ để một người nói với bạn rằng bạn không thể làm được điều gì.
- Will Smith -
- Will Smith -
🐔
18
|
THÁNG 6
Ngày Hắc đạo
Năm Quý Sửu
Tháng Kỷ Mùi
Ngày Tân Dậu
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo:
Mậu Tý (23h-1h)
Canh Dần (3h-5h)
Tân Mão (5h-7h)
Giáp Ngọ (11h-13h)
Ất Mùi (13h-15h)
Đinh Dậu (17h-19h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Tân Dậu xung khắc kịch liệt với tuổi Đinh Mão, Ất Mão.
[!] Lời khuyên: Sự giao tranh ngũ hành trong ngày Tân Dậu đẩy tuổi Đinh Mão, Ất Mão vào thế bất lợi. Bản mệnh không nên tự mình quyết định các việc hệ trọng, đồng thời chú ý giữ gìn sức khỏe, tránh làm việc quá sức.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Trong ngày Tân Dậu, Trực Mãn nắm quyền cai quản. Lời khuyên cho bạn là nên ưu tiên: Khai trương, thu tiền, ký kết hợp đồng, kết hôn. Ngược lại, tuyệt đối kiêng kỵ: Nhậm chức, uống thuốc, an táng. để tránh rủi ro.
- Bầu trời hôm nay có sao Khuê ngự trị. Cát tinh này hỗ trợ đắc lực cho: Xuất hành, cầu tài, nhậm chức, nhập học. Mặt khác, hung khí của nó lại đặc biệt kỵ với: Khai trương, động thổ.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Mậu Tý (23h-1h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Canh Dần (3h-5h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Tân Mão (5h-7h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Giáp Ngọ (11h-13h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Ất Mùi (13h-15h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Đinh Dậu (17h-19h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Kỷ Sửu (1h-3h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Nhâm Thìn (7h-9h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Quý Tỵ (9h-11h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Bính Thân (15h-17h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Mậu Tuất (19h-21h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Kỷ Hợi (21h-23h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 16/07/2933Ngày 17/07/2933Ngày 18/07/2933Ngày 19/07/2933Ngày 20/07/2933Ngày 21/07/2933Ngày 22/07/2933Ngày 23/07/2933Ngày 24/07/2933Ngày 25/07/2933Ngày 26/07/2933Ngày 27/07/2933Ngày 28/07/2933Ngày 29/07/2933Ngày 30/07/2933Ngày 01/08/2933Ngày 02/08/2933Ngày 03/08/2933Ngày 04/08/2933Ngày 05/08/2933Ngày 06/08/2933Ngày 07/08/2933Ngày 08/08/2933Ngày 09/08/2933Ngày 10/08/2933Ngày 11/08/2933Ngày 12/08/2933Ngày 13/08/2933Ngày 14/08/2933Ngày 15/08/2933
Xem lịch theo tháng năm 2933
Tháng 01/2933Tháng 02/2933Tháng 03/2933Tháng 04/2933Tháng 05/2933Tháng 06/2933Tháng 07/2933Tháng 08/2933Tháng 09/2933Tháng 10/2933Tháng 11/2933Tháng 12/2933
