Lịch Vạn Niên Ngày 15/07/2933
Ngày 15/7/2933 tức ngày Ất Tỵ trong âm lịch. Với đặc tính ngũ hành Can Mộc - Chi Hỏa, chuyên gia bát tự khuyên bạn nên xem xét kỹ lưỡng các khung giờ đại cát và hướng xuất hành Hỷ Thần trước khi tiến hành những việc đại sự.
15
THỨ 4
Không có gì là không thể, bản thân từ đó đã nói rằng: 'Tôi có thể!'
- Audrey Hepburn -
- Audrey Hepburn -
🐍
2
|
THÁNG 6
Ngày Hoàng đạo
Năm Quý Sửu
Tháng Kỷ Mùi
Ngày Ất Tỵ
Tiết khí: Tiểu Thử
Giờ Hoàng Đạo:
Đinh Sửu (1h-3h)
Kỷ Mão (5h-7h)
Nhâm Ngọ (11h-13h)
Quý Mùi (13h-15h)
Bính Tuất (19h-21h)
Đinh Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Ất Tỵ xung khắc kịch liệt với tuổi Tân Hợi, Kỷ Hợi.
[!] Lời khuyên: Sự giao tranh ngũ hành trong ngày Ất Tỵ đẩy tuổi Tân Hợi, Kỷ Hợi vào thế bất lợi. Bản mệnh không nên tự mình quyết định các việc hệ trọng, đồng thời chú ý giữ gìn sức khỏe, tránh làm việc quá sức.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Hôm nay phạm Trực Khai. Năng lượng của trực này rất vượng cho các việc như Khai trương mở hàng, xuất hành, kết hôn, mở cửa, nhậm chức. Dù vậy, bản mệnh cần cẩn trọng và hạn chế tối đa: An táng, động tĩnh mồ mả.
- Bầu trời hôm nay có sao Dực ngự trị. Cát tinh này hỗ trợ đắc lực cho: Mọi việc đều tốt, đặc biệt là xây cất, cưới hỏi. Mặt khác, hung khí của nó lại đặc biệt kỵ với: Không kiêng kỵ việc gì.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Đinh Sửu (1h-3h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Kỷ Mão (5h-7h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Nhâm Ngọ (11h-13h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Quý Mùi (13h-15h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Bính Tuất (19h-21h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Đinh Hợi (21h-23h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Bính Tý (23h-1h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Mậu Dần (3h-5h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Canh Thìn (7h-9h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Tân Tỵ (9h-11h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Giáp Thân (15h-17h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Ất Dậu (17h-19h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 30/06/2933Ngày 01/07/2933Ngày 02/07/2933Ngày 03/07/2933Ngày 04/07/2933Ngày 05/07/2933Ngày 06/07/2933Ngày 07/07/2933Ngày 08/07/2933Ngày 09/07/2933Ngày 10/07/2933Ngày 11/07/2933Ngày 12/07/2933Ngày 13/07/2933Ngày 14/07/2933Ngày 16/07/2933Ngày 17/07/2933Ngày 18/07/2933Ngày 19/07/2933Ngày 20/07/2933Ngày 21/07/2933Ngày 22/07/2933Ngày 23/07/2933Ngày 24/07/2933Ngày 25/07/2933Ngày 26/07/2933Ngày 27/07/2933Ngày 28/07/2933Ngày 29/07/2933Ngày 30/07/2933
Xem lịch theo tháng năm 2933
Tháng 01/2933Tháng 02/2933Tháng 03/2933Tháng 04/2933Tháng 05/2933Tháng 06/2933Tháng 07/2933Tháng 08/2933Tháng 09/2933Tháng 10/2933Tháng 11/2933Tháng 12/2933
