Lịch Vạn Niên Ngày 18/03/2915
Ngày 18/3/2915 tức ngày Tân Mùi trong âm lịch. Với đặc tính ngũ hành Can Kim - Chi Thổ, chuyên gia bát tự khuyên bạn nên xem xét kỹ lưỡng các khung giờ đại cát và hướng xuất hành Hỷ Thần trước khi tiến hành những việc đại sự.
18
THỨ 2
Hãy làm cho mỗi ngày là một kiệt tác của bạn.
- John Wooden -
- John Wooden -
🐐
12
|
THÁNG 2
Ngày Hoàng đạo
Năm Ất Mùi
Tháng Kỷ Mão
Ngày Tân Mùi
Tiết khí: Kinh Trập
Giờ Hoàng Đạo:
Canh Dần (3h-5h)
Tân Mão (5h-7h)
Quý Tỵ (9h-11h)
Bính Thân (15h-17h)
Mậu Tuất (19h-21h)
Kỷ Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Tân Mùi xung khắc kịch liệt với tuổi Đinh Sửu, Ất Sửu.
[!] Lời khuyên: Hôm nay bản mệnh Đinh Sửu, Ất Sửu bị thiên khắc địa xung. Tuyệt đối tránh đứng ra lo liệu việc lớn như động thổ, khai trương hay ký kết hợp đồng. Nếu bắt buộc, hãy nhờ người có tuổi Tam hợp tiến hành.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Trong ngày Tân Mùi, Trực Định nắm quyền cai quản. Lời khuyên cho bạn là nên ưu tiên: Giao dịch, nạp tài, kết hôn, nhập trạch, chăn nuôi. Ngược lại, tuyệt đối kiêng kỵ: Kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh. để tránh rủi ro.
- Sự hiện diện của sao Tinh trong ngày Tân Mùi mang tới trường năng lượng thích hợp để Xây cất tường rào, phòng thủ. Cần chú ý cảnh giác và dời lại các dự định: Mọi việc đại sự, cưới hỏi, an táng.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Canh Dần (3h-5h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Tân Mão (5h-7h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Quý Tỵ (9h-11h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Bính Thân (15h-17h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Mậu Tuất (19h-21h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Kỷ Hợi (21h-23h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Mậu Tý (23h-1h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Kỷ Sửu (1h-3h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Nhâm Thìn (7h-9h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Giáp Ngọ (11h-13h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Ất Mùi (13h-15h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Đinh Dậu (17h-19h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 03/03/2915Ngày 04/03/2915Ngày 05/03/2915Ngày 06/03/2915Ngày 07/03/2915Ngày 08/03/2915Ngày 09/03/2915Ngày 10/03/2915Ngày 11/03/2915Ngày 12/03/2915Ngày 13/03/2915Ngày 14/03/2915Ngày 15/03/2915Ngày 16/03/2915Ngày 17/03/2915Ngày 19/03/2915Ngày 20/03/2915Ngày 21/03/2915Ngày 22/03/2915Ngày 23/03/2915Ngày 24/03/2915Ngày 25/03/2915Ngày 26/03/2915Ngày 27/03/2915Ngày 28/03/2915Ngày 29/03/2915Ngày 30/03/2915Ngày 31/03/2915Ngày 01/04/2915Ngày 02/04/2915
Xem lịch theo tháng năm 2915
Tháng 01/2915Tháng 02/2915Tháng 03/2915Tháng 04/2915Tháng 05/2915Tháng 06/2915Tháng 07/2915Tháng 08/2915Tháng 09/2915Tháng 10/2915Tháng 11/2915Tháng 12/2915
