Lịch Vạn Niên Ngày 28/04/2909
Hôm nay là ngày Tân Tỵ, một ngày mang năng lượng thiên can Kim và địa chi Hỏa. Việc nắm bắt hung cát, quy luật ngũ hành của ngày 28/4/2909 sẽ giúp bạn chủ động hơn trong việc lên kế hoạch kinh doanh, khai trương hay xuất hành đi xa.
28
CHỦ NHẬT
Thành công là một người thầy tồi. Nó dụ dỗ những người thông minh nghĩ rằng họ không thể thất bại.
- Bill Gates -
- Bill Gates -
🐍
18
|
THÁNG 3
Ngày Hoàng đạo
Năm Kỷ Sửu
Tháng Mậu Thìn
Ngày Tân Tỵ
Tiết khí: Cốc Vũ
Giờ Hoàng Đạo:
Kỷ Sửu (1h-3h)
Tân Mão (5h-7h)
Giáp Ngọ (11h-13h)
Ất Mùi (13h-15h)
Mậu Tuất (19h-21h)
Kỷ Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Tân Tỵ xung khắc kịch liệt với tuổi Đinh Hợi, Ất Hợi.
[!] Lời khuyên: Ngày Tân Tỵ mang luồng khí bất lợi cho tuổi Đinh Hợi, Ất Hợi. Lời khuyên là 'tĩnh không nên động', lùi một bước biển rộng trời cao. Có thể chọn giờ Hoàng Đạo tương sinh để xuất hành nhằm hóa giải bớt hung hiểm.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Chiếu theo Thập Nhị Trực, ngày Tân Tỵ thuộc Trực Trừ. Khí vận hôm nay vô cùng thích hợp để Cầu y, chữa bệnh, dọn dẹp nhà cửa, giải trừ tai ương. Cùng lúc đó, hãy hoãn lại những việc liên quan đến Khai trương, xuất hành, nhậm chức.
- Sự hiện diện của sao Đê trong ngày Tân Tỵ mang tới trường năng lượng thích hợp để Làm các việc nhẹ nhàng, thu hoạch. Cần chú ý cảnh giác và dời lại các dự định: Động thổ xây dựng, cưới hỏi, xuất hành.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Kỷ Sửu (1h-3h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Tân Mão (5h-7h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Giáp Ngọ (11h-13h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Ất Mùi (13h-15h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Mậu Tuất (19h-21h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Kỷ Hợi (21h-23h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Mậu Tý (23h-1h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Canh Dần (3h-5h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Nhâm Thìn (7h-9h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Quý Tỵ (9h-11h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Bính Thân (15h-17h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Đinh Dậu (17h-19h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 13/04/2909Ngày 14/04/2909Ngày 15/04/2909Ngày 16/04/2909Ngày 17/04/2909Ngày 18/04/2909Ngày 19/04/2909Ngày 20/04/2909Ngày 21/04/2909Ngày 22/04/2909Ngày 23/04/2909Ngày 24/04/2909Ngày 25/04/2909Ngày 26/04/2909Ngày 27/04/2909Ngày 29/04/2909Ngày 30/04/2909Ngày 01/05/2909Ngày 02/05/2909Ngày 03/05/2909Ngày 04/05/2909Ngày 05/05/2909Ngày 06/05/2909Ngày 07/05/2909Ngày 08/05/2909Ngày 09/05/2909Ngày 10/05/2909Ngày 11/05/2909Ngày 12/05/2909Ngày 13/05/2909
Xem lịch theo tháng năm 2909
Tháng 01/2909Tháng 02/2909Tháng 03/2909Tháng 04/2909Tháng 05/2909Tháng 06/2909Tháng 07/2909Tháng 08/2909Tháng 09/2909Tháng 10/2909Tháng 11/2909Tháng 12/2909
