Lịch Vạn Niên Ngày 16/09/2905
Hôm nay là ngày Tân Tỵ, một ngày mang năng lượng thiên can Kim và địa chi Hỏa. Việc nắm bắt hung cát, quy luật ngũ hành của ngày 16/9/2905 sẽ giúp bạn chủ động hơn trong việc lên kế hoạch kinh doanh, khai trương hay xuất hành đi xa.
16
THỨ 4
Hãy giữ cho đôi mắt của bạn hướng lên các vì sao và đôi chân của bạn trên mặt đất.
- Theodore Roosevelt -
- Theodore Roosevelt -
🐍
26
|
THÁNG 8
Ngày Hắc đạo
Năm Ất Dậu
Tháng Ất Dậu
Ngày Tân Tỵ
Tiết khí: Bạch Lộ
Giờ Hoàng Đạo:
Kỷ Sửu (1h-3h)
Tân Mão (5h-7h)
Giáp Ngọ (11h-13h)
Ất Mùi (13h-15h)
Mậu Tuất (19h-21h)
Kỷ Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Tân Tỵ xung khắc kịch liệt với tuổi Đinh Hợi, Ất Hợi.
[!] Lời khuyên: Hôm nay bản mệnh Đinh Hợi, Ất Hợi bị thiên khắc địa xung. Tuyệt đối tránh đứng ra lo liệu việc lớn như động thổ, khai trương hay ký kết hợp đồng. Nếu bắt buộc, hãy nhờ người có tuổi Tam hợp tiến hành.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Trong ngày Tân Tỵ, Trực Thành nắm quyền cai quản. Lời khuyên cho bạn là nên ưu tiên: Khai trương, nhập trạch, cưới hỏi, cầu tài, xuất hành. (Trực Đại Cát). Ngược lại, tuyệt đối kiêng kỵ: Kiện tụng, tranh chấp. để tránh rủi ro.
- Trong ngày Tân Tỵ, sao Dực xuất hiện báo hiệu điềm lành cho Mọi việc đều tốt, đặc biệt là xây cất, cưới hỏi. Tuy nhiên, ngôi sao này lại mang sát khí, không tốt cho việc Không kiêng kỵ việc gì.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Kỷ Sửu (1h-3h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Tân Mão (5h-7h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Giáp Ngọ (11h-13h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Ất Mùi (13h-15h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Mậu Tuất (19h-21h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Kỷ Hợi (21h-23h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Mậu Tý (23h-1h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Canh Dần (3h-5h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Nhâm Thìn (7h-9h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Quý Tỵ (9h-11h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Bính Thân (15h-17h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Đinh Dậu (17h-19h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 01/09/2905Ngày 02/09/2905Ngày 03/09/2905Ngày 04/09/2905Ngày 05/09/2905Ngày 06/09/2905Ngày 07/09/2905Ngày 08/09/2905Ngày 09/09/2905Ngày 10/09/2905Ngày 11/09/2905Ngày 12/09/2905Ngày 13/09/2905Ngày 14/09/2905Ngày 15/09/2905Ngày 17/09/2905Ngày 18/09/2905Ngày 19/09/2905Ngày 20/09/2905Ngày 21/09/2905Ngày 22/09/2905Ngày 23/09/2905Ngày 24/09/2905Ngày 25/09/2905Ngày 26/09/2905Ngày 27/09/2905Ngày 28/09/2905Ngày 29/09/2905Ngày 30/09/2905Ngày 01/10/2905
Xem lịch theo tháng năm 2905
Tháng 01/2905Tháng 02/2905Tháng 03/2905Tháng 04/2905Tháng 05/2905Tháng 06/2905Tháng 07/2905Tháng 08/2905Tháng 09/2905Tháng 10/2905Tháng 11/2905Tháng 12/2905
