Lịch Vạn Niên Ngày 23/02/2900
Hôm nay là ngày Canh Dần, một ngày mang năng lượng thiên can Kim và địa chi Mộc. Việc nắm bắt hung cát, quy luật ngũ hành của ngày 23/2/2900 sẽ giúp bạn chủ động hơn trong việc lên kế hoạch kinh doanh, khai trương hay xuất hành đi xa.
23
THỨ 3
Đổi mới là điều phân biệt giữa người lãnh đạo và kẻ theo sau.
- Steve Jobs -
- Steve Jobs -
🐯
3
|
THÁNG 2
Ngày Hắc đạo
Năm Canh Thìn
Tháng Mậu Dần
Ngày Canh Dần
Tiết khí: Vũ Thủy
Giờ Hoàng Đạo:
Bính Tý (23h-1h)
Đinh Sửu (1h-3h)
Canh Thìn (7h-9h)
Tân Tỵ (9h-11h)
Quý Mùi (13h-15h)
Bính Tuất (19h-21h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Canh Dần xung khắc kịch liệt với tuổi Bính Thân, Giáp Thân.
[!] Lời khuyên: Ngày Canh Dần mang luồng khí bất lợi cho tuổi Bính Thân, Giáp Thân. Lời khuyên là 'tĩnh không nên động', lùi một bước biển rộng trời cao. Có thể chọn giờ Hoàng Đạo tương sinh để xuất hành nhằm hóa giải bớt hung hiểm.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Tra cứu lịch ngày Canh Dần cho thấy đây là ngày có Trực Kiến chiếu. Bạn sẽ gặp nhiều thuận lợi nếu tiến hành: Xuất hành, đính hôn, tế tự, cầu tài, nhậm chức. Các việc đại kỵ trong ngày cần tránh gồm: Động thổ, khai thông mương rãnh, an táng.
- Sự hiện diện của sao Nguy trong ngày Canh Dần mang tới trường năng lượng thích hợp để Bắt cá, dọn dẹp nhà cửa. Cần chú ý cảnh giác và dời lại các dự định: Mọi việc đại sự, đi thuyền, mạo hiểm.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Bính Tý (23h-1h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Đinh Sửu (1h-3h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Canh Thìn (7h-9h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Tân Tỵ (9h-11h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Quý Mùi (13h-15h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Bính Tuất (19h-21h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Mậu Dần (3h-5h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Kỷ Mão (5h-7h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Nhâm Ngọ (11h-13h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Giáp Thân (15h-17h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Ất Dậu (17h-19h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Đinh Hợi (21h-23h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 08/02/2900Ngày 09/02/2900Ngày 10/02/2900Ngày 11/02/2900Ngày 12/02/2900Ngày 13/02/2900Ngày 14/02/2900Ngày 15/02/2900Ngày 16/02/2900Ngày 17/02/2900Ngày 18/02/2900Ngày 19/02/2900Ngày 20/02/2900Ngày 21/02/2900Ngày 22/02/2900Ngày 24/02/2900Ngày 25/02/2900Ngày 26/02/2900Ngày 27/02/2900Ngày 28/02/2900Ngày 01/03/2900Ngày 02/03/2900Ngày 03/03/2900Ngày 04/03/2900Ngày 05/03/2900Ngày 06/03/2900Ngày 07/03/2900Ngày 08/03/2900Ngày 09/03/2900Ngày 10/03/2900
Xem lịch theo tháng năm 2900
Tháng 01/2900Tháng 02/2900Tháng 03/2900Tháng 04/2900Tháng 05/2900Tháng 06/2900Tháng 07/2900Tháng 08/2900Tháng 09/2900Tháng 10/2900Tháng 11/2900Tháng 12/2900
