Lịch Vạn Niên Ngày 15/08/2899
Ngày 15/8/2899 tức ngày Mậu Dần trong âm lịch. Với đặc tính ngũ hành Can Thổ - Chi Mộc, chuyên gia bát tự khuyên bạn nên xem xét kỹ lưỡng các khung giờ đại cát và hướng xuất hành Hỷ Thần trước khi tiến hành những việc đại sự.
15
THỨ 7
Hãy cứ làm việc chăm chỉ trong im lặng, để thành công của bạn tự lên tiếng.
- Frank Ocean -
- Frank Ocean -
🐯
18
|
THÁNG 7
Ngày Hắc đạo
Năm Kỷ Mão
Tháng Nhâm Thân
Ngày Mậu Dần
Tiết khí: Lập Thu
Giờ Hoàng Đạo:
Nhâm Tý (23h-1h)
Quý Sửu (1h-3h)
Bính Thìn (7h-9h)
Đinh Tỵ (9h-11h)
Kỷ Mùi (13h-15h)
Nhâm Tuất (19h-21h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Mậu Dần xung khắc kịch liệt với tuổi Giáp Thân, Nhâm Thân.
[!] Lời khuyên: Các tuổi Giáp Thân, Nhâm Thân hôm nay phạm xung khắc kịch liệt với Thái Tuế của ngày. Tốt nhất nên giữ thế phòng thủ, ưu tiên hoàn thành việc cũ thay vì khởi sự dự án mới để tránh hao tài, tốn sức.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Hôm nay phạm Trực Phá. Năng lượng của trực này rất vượng cho các việc như Phá dỡ nhà cũ, phá bỏ tường rào, chữa bệnh. Dù vậy, bản mệnh cần cẩn trọng và hạn chế tối đa: Mọi việc đại sự như cưới hỏi, khai trương, xuất hành.
- Sự hiện diện của sao Lâu trong ngày Mậu Dần mang tới trường năng lượng thích hợp để Khởi công xây dựng, cưới hỏi, tu tạo mồ mả. Cần chú ý cảnh giác và dời lại các dự định: Đi đường thủy, tranh chấp.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Nhâm Tý (23h-1h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Quý Sửu (1h-3h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Bính Thìn (7h-9h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Đinh Tỵ (9h-11h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Kỷ Mùi (13h-15h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Nhâm Tuất (19h-21h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Giáp Dần (3h-5h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Ất Mão (5h-7h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Mậu Ngọ (11h-13h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Canh Thân (15h-17h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Tân Dậu (17h-19h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Quý Hợi (21h-23h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 31/07/2899Ngày 01/08/2899Ngày 02/08/2899Ngày 03/08/2899Ngày 04/08/2899Ngày 05/08/2899Ngày 06/08/2899Ngày 07/08/2899Ngày 08/08/2899Ngày 09/08/2899Ngày 10/08/2899Ngày 11/08/2899Ngày 12/08/2899Ngày 13/08/2899Ngày 14/08/2899Ngày 16/08/2899Ngày 17/08/2899Ngày 18/08/2899Ngày 19/08/2899Ngày 20/08/2899Ngày 21/08/2899Ngày 22/08/2899Ngày 23/08/2899Ngày 24/08/2899Ngày 25/08/2899Ngày 26/08/2899Ngày 27/08/2899Ngày 28/08/2899Ngày 29/08/2899Ngày 30/08/2899
Xem lịch theo tháng năm 2899
Tháng 01/2899Tháng 02/2899Tháng 03/2899Tháng 04/2899Tháng 05/2899Tháng 06/2899Tháng 07/2899Tháng 08/2899Tháng 09/2899Tháng 10/2899Tháng 11/2899Tháng 12/2899
