Lịch Vạn Niên Ngày 26/11/2859
Ngày 26/11/2859 tức ngày Tân Mão trong âm lịch. Với đặc tính ngũ hành Can Kim - Chi Mộc, chuyên gia bát tự khuyên bạn nên xem xét kỹ lưỡng các khung giờ đại cát và hướng xuất hành Hỷ Thần trước khi tiến hành những việc đại sự.
26
THỨ 4
Thành công đơn giản là làm những việc bình thường một cách phi thường tốt.
- Jim Rohn -
- Jim Rohn -
🐰
11
|
THÁNG 10
Ngày Hoàng đạo
Năm Kỷ Hợi
Tháng Ất Hợi
Ngày Tân Mão
Tiết khí: Tiểu Tuyết
Giờ Hoàng Đạo:
Mậu Tý (23h-1h)
Canh Dần (3h-5h)
Tân Mão (5h-7h)
Giáp Ngọ (11h-13h)
Ất Mùi (13h-15h)
Đinh Dậu (17h-19h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Tân Mão xung khắc kịch liệt với tuổi Đinh Dậu, Ất Dậu.
[!] Lời khuyên: Do chịu ảnh hưởng của Thiên khắc Địa xung, người tuổi Đinh Dậu, Ất Dậu dễ gặp cản trở bất ngờ trong ngày Tân Mão. Hãy cẩn trọng lời ăn tiếng nói và quản lý tài chính chặt chẽ, không nên cho vay mượn hay đầu tư rủi ro.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Tra cứu lịch ngày Tân Mão cho thấy đây là ngày có Trực Định chiếu. Bạn sẽ gặp nhiều thuận lợi nếu tiến hành: Giao dịch, nạp tài, kết hôn, nhập trạch, chăn nuôi. Các việc đại kỵ trong ngày cần tránh gồm: Kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.
- Trong ngày Tân Mão, sao Thất xuất hiện báo hiệu điềm lành cho Khởi công xây dựng, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài. Tuy nhiên, ngôi sao này lại mang sát khí, không tốt cho việc Không có kỵ việc gì nghiêm trọng.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Mậu Tý (23h-1h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Canh Dần (3h-5h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Tân Mão (5h-7h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Giáp Ngọ (11h-13h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Ất Mùi (13h-15h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Đinh Dậu (17h-19h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Kỷ Sửu (1h-3h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Nhâm Thìn (7h-9h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Quý Tỵ (9h-11h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Bính Thân (15h-17h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Mậu Tuất (19h-21h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Kỷ Hợi (21h-23h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 11/11/2859Ngày 12/11/2859Ngày 13/11/2859Ngày 14/11/2859Ngày 15/11/2859Ngày 16/11/2859Ngày 17/11/2859Ngày 18/11/2859Ngày 19/11/2859Ngày 20/11/2859Ngày 21/11/2859Ngày 22/11/2859Ngày 23/11/2859Ngày 24/11/2859Ngày 25/11/2859Ngày 27/11/2859Ngày 28/11/2859Ngày 29/11/2859Ngày 30/11/2859Ngày 01/12/2859Ngày 02/12/2859Ngày 03/12/2859Ngày 04/12/2859Ngày 05/12/2859Ngày 06/12/2859Ngày 07/12/2859Ngày 08/12/2859Ngày 09/12/2859Ngày 10/12/2859Ngày 11/12/2859
Xem lịch theo tháng năm 2859
Tháng 01/2859Tháng 02/2859Tháng 03/2859Tháng 04/2859Tháng 05/2859Tháng 06/2859Tháng 07/2859Tháng 08/2859Tháng 09/2859Tháng 10/2859Tháng 11/2859Tháng 12/2859
