Lịch Vạn Niên Ngày 18/04/2857
Tra cứu lịch vạn niên ngày 18/4/2857 cho thấy đây là ngày Kỷ Hợi. Sự giao thoa giữa thiên can Thổ và địa chi Thủy tạo ra những luồng cát khí và sát khí riêng biệt. Dưới đây là phân tích chi tiết về giờ hoàng đạo và các sao chiếu mệnh để bạn nạp tài đón lộc.
18
THỨ 4
Chỉ khi trời đủ tối, bạn mới có thể nhìn thấy những vì sao.
- Martin Luther King Jr. -
- Martin Luther King Jr. -
🐷
3
|
THÁNG 3
Ngày Hoàng đạo
Năm Đinh Dậu
Tháng Giáp Thìn
Ngày Kỷ Hợi
Tiết khí: Thanh Minh
Giờ Hoàng Đạo:
Ất Sửu (1h-3h)
Đinh Mão (5h-7h)
Canh Ngọ (11h-13h)
Tân Mùi (13h-15h)
Giáp Tuất (19h-21h)
Ất Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Kỷ Hợi xung khắc kịch liệt với tuổi Ất Tỵ, Quý Tỵ.
[!] Lời khuyên: Sự giao tranh ngũ hành trong ngày Kỷ Hợi đẩy tuổi Ất Tỵ, Quý Tỵ vào thế bất lợi. Bản mệnh không nên tự mình quyết định các việc hệ trọng, đồng thời chú ý giữ gìn sức khỏe, tránh làm việc quá sức.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Hôm nay phạm Trực Nguy. Năng lượng của trực này rất vượng cho các việc như An táng, lợp mái nhà, tế tự. Dù vậy, bản mệnh cần cẩn trọng và hạn chế tối đa: Mạo hiểm, leo núi, đi thuyền, khai trương.
- Sự hiện diện của sao Thất trong ngày Kỷ Hợi mang tới trường năng lượng thích hợp để Khởi công xây dựng, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài. Cần chú ý cảnh giác và dời lại các dự định: Không có kỵ việc gì nghiêm trọng.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Ất Sửu (1h-3h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Đinh Mão (5h-7h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Canh Ngọ (11h-13h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Tân Mùi (13h-15h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Giáp Tuất (19h-21h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Ất Hợi (21h-23h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Giáp Tý (23h-1h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Bính Dần (3h-5h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Mậu Thìn (7h-9h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Kỷ Tỵ (9h-11h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Nhâm Thân (15h-17h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Quý Dậu (17h-19h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 03/04/2857Ngày 04/04/2857Ngày 05/04/2857Ngày 06/04/2857Ngày 07/04/2857Ngày 08/04/2857Ngày 09/04/2857Ngày 10/04/2857Ngày 11/04/2857Ngày 12/04/2857Ngày 13/04/2857Ngày 14/04/2857Ngày 15/04/2857Ngày 16/04/2857Ngày 17/04/2857Ngày 19/04/2857Ngày 20/04/2857Ngày 21/04/2857Ngày 22/04/2857Ngày 23/04/2857Ngày 24/04/2857Ngày 25/04/2857Ngày 26/04/2857Ngày 27/04/2857Ngày 28/04/2857Ngày 29/04/2857Ngày 30/04/2857Ngày 01/05/2857Ngày 02/05/2857Ngày 03/05/2857
Xem lịch theo tháng năm 2857
Tháng 01/2857Tháng 02/2857Tháng 03/2857Tháng 04/2857Tháng 05/2857Tháng 06/2857Tháng 07/2857Tháng 08/2857Tháng 09/2857Tháng 10/2857Tháng 11/2857Tháng 12/2857
