Lịch Vạn Niên Ngày 26/03/2856
Ngày 26/3/2856 tức ngày Tân Mùi trong âm lịch. Với đặc tính ngũ hành Can Kim - Chi Thổ, chuyên gia bát tự khuyên bạn nên xem xét kỹ lưỡng các khung giờ đại cát và hướng xuất hành Hỷ Thần trước khi tiến hành những việc đại sự.
26
CHỦ NHẬT
Tương lai của bạn được tạo ra bởi những gì bạn làm ngày hôm nay, không phải ngày mai.
- Robert Kiyosaki -
- Robert Kiyosaki -
🐐
29
|
THÁNG 2
Ngày Hoàng đạo
Năm Bính Thân
Tháng Tân Mão
Ngày Tân Mùi
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo:
Canh Dần (3h-5h)
Tân Mão (5h-7h)
Quý Tỵ (9h-11h)
Bính Thân (15h-17h)
Mậu Tuất (19h-21h)
Kỷ Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Tân Mùi xung khắc kịch liệt với tuổi Đinh Sửu, Ất Sửu.
[!] Lời khuyên: Do chịu ảnh hưởng của Thiên khắc Địa xung, người tuổi Đinh Sửu, Ất Sửu dễ gặp cản trở bất ngờ trong ngày Tân Mùi. Hãy cẩn trọng lời ăn tiếng nói và quản lý tài chính chặt chẽ, không nên cho vay mượn hay đầu tư rủi ro.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Trong ngày Tân Mùi, Trực Định nắm quyền cai quản. Lời khuyên cho bạn là nên ưu tiên: Giao dịch, nạp tài, kết hôn, nhập trạch, chăn nuôi. Ngược lại, tuyệt đối kiêng kỵ: Kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh. để tránh rủi ro.
- Trong ngày Tân Mùi, sao Vị xuất hiện báo hiệu điềm lành cho Mọi việc đều tốt, khai trương, xây dựng, cưới hỏi cực tốt. Tuy nhiên, ngôi sao này lại mang sát khí, không tốt cho việc Không kiêng kỵ việc gì.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Canh Dần (3h-5h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Tân Mão (5h-7h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Quý Tỵ (9h-11h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Bính Thân (15h-17h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Mậu Tuất (19h-21h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Kỷ Hợi (21h-23h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Mậu Tý (23h-1h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Kỷ Sửu (1h-3h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Nhâm Thìn (7h-9h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Giáp Ngọ (11h-13h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Ất Mùi (13h-15h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Đinh Dậu (17h-19h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 11/03/2856Ngày 12/03/2856Ngày 13/03/2856Ngày 14/03/2856Ngày 15/03/2856Ngày 16/03/2856Ngày 17/03/2856Ngày 18/03/2856Ngày 19/03/2856Ngày 20/03/2856Ngày 21/03/2856Ngày 22/03/2856Ngày 23/03/2856Ngày 24/03/2856Ngày 25/03/2856Ngày 27/03/2856Ngày 28/03/2856Ngày 29/03/2856Ngày 30/03/2856Ngày 31/03/2856Ngày 01/04/2856Ngày 02/04/2856Ngày 03/04/2856Ngày 04/04/2856Ngày 05/04/2856Ngày 06/04/2856Ngày 07/04/2856Ngày 08/04/2856Ngày 09/04/2856Ngày 10/04/2856
Xem lịch theo tháng năm 2856
Tháng 01/2856Tháng 02/2856Tháng 03/2856Tháng 04/2856Tháng 05/2856Tháng 06/2856Tháng 07/2856Tháng 08/2856Tháng 09/2856Tháng 10/2856Tháng 11/2856Tháng 12/2856
