Lịch Vạn Niên Ngày 14/03/2850
Tra cứu lịch vạn niên ngày 14/3/2850 cho thấy đây là ngày Đinh Hợi. Sự giao thoa giữa thiên can Hỏa và địa chi Thủy tạo ra những luồng cát khí và sát khí riêng biệt. Dưới đây là phân tích chi tiết về giờ hoàng đạo và các sao chiếu mệnh để bạn nạp tài đón lộc.
14
THỨ 2
Bạn không thể xây dựng danh tiếng bằng những gì bạn dự định làm.
- Henry Ford -
- Henry Ford -
🐷
10
|
THÁNG 2
Ngày Hắc đạo
Năm Canh Dần
Tháng Kỷ Mão
Ngày Đinh Hợi
Tiết khí: Kinh Trập
Giờ Hoàng Đạo:
Tân Sửu (1h-3h)
Quý Mão (5h-7h)
Bính Ngọ (11h-13h)
Đinh Mùi (13h-15h)
Canh Tuất (19h-21h)
Tân Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Đinh Hợi xung khắc kịch liệt với tuổi Quý Tỵ, Tân Tỵ.
[!] Lời khuyên: Sự giao tranh ngũ hành trong ngày Đinh Hợi đẩy tuổi Quý Tỵ, Tân Tỵ vào thế bất lợi. Bản mệnh không nên tự mình quyết định các việc hệ trọng, đồng thời chú ý giữ gìn sức khỏe, tránh làm việc quá sức.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Tra cứu lịch ngày Đinh Hợi cho thấy đây là ngày có Trực Thành chiếu. Bạn sẽ gặp nhiều thuận lợi nếu tiến hành: Khai trương, nhập trạch, cưới hỏi, cầu tài, xuất hành. (Trực Đại Cát). Các việc đại kỵ trong ngày cần tránh gồm: Kiện tụng, tranh chấp.
- Trong ngày Đinh Hợi, sao Tinh xuất hiện báo hiệu điềm lành cho Xây cất tường rào, phòng thủ. Tuy nhiên, ngôi sao này lại mang sát khí, không tốt cho việc Mọi việc đại sự, cưới hỏi, an táng.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Tân Sửu (1h-3h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Quý Mão (5h-7h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Bính Ngọ (11h-13h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Đinh Mùi (13h-15h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Canh Tuất (19h-21h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Tân Hợi (21h-23h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Canh Tý (23h-1h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Nhâm Dần (3h-5h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Giáp Thìn (7h-9h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Ất Tỵ (9h-11h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Mậu Thân (15h-17h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Kỷ Dậu (17h-19h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 27/02/2850Ngày 28/02/2850Ngày 01/03/2850Ngày 02/03/2850Ngày 03/03/2850Ngày 04/03/2850Ngày 05/03/2850Ngày 06/03/2850Ngày 07/03/2850Ngày 08/03/2850Ngày 09/03/2850Ngày 10/03/2850Ngày 11/03/2850Ngày 12/03/2850Ngày 13/03/2850Ngày 15/03/2850Ngày 16/03/2850Ngày 17/03/2850Ngày 18/03/2850Ngày 19/03/2850Ngày 20/03/2850Ngày 21/03/2850Ngày 22/03/2850Ngày 23/03/2850Ngày 24/03/2850Ngày 25/03/2850Ngày 26/03/2850Ngày 27/03/2850Ngày 28/03/2850Ngày 29/03/2850
Xem lịch theo tháng năm 2850
Tháng 01/2850Tháng 02/2850Tháng 03/2850Tháng 04/2850Tháng 05/2850Tháng 06/2850Tháng 07/2850Tháng 08/2850Tháng 09/2850Tháng 10/2850Tháng 11/2850Tháng 12/2850
