Lịch Vạn Niên Ngày 29/07/2847
Tra cứu lịch vạn niên ngày 29/7/2847 cho thấy đây là ngày Mậu Tý. Sự giao thoa giữa thiên can Thổ và địa chi Thủy tạo ra những luồng cát khí và sát khí riêng biệt. Dưới đây là phân tích chi tiết về giờ hoàng đạo và các sao chiếu mệnh để bạn nạp tài đón lộc.
29
THỨ 2
Rào cản lớn nhất để thành công là nỗi sợ thất bại.
- Sven-Göran Eriksson -
- Sven-Göran Eriksson -
🐭
26
|
THÁNG 6
Ngày Hắc đạo
Năm Đinh Hợi
Tháng Đinh Mùi
Ngày Mậu Tý
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo:
Nhâm Tý (23h-1h)
Quý Sửu (1h-3h)
Ất Mão (5h-7h)
Mậu Ngọ (11h-13h)
Canh Thân (15h-17h)
Tân Dậu (17h-19h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Mậu Tý xung khắc kịch liệt với tuổi Giáp Ngọ, Nhâm Ngọ.
[!] Lời khuyên: Do chịu ảnh hưởng của Thiên khắc Địa xung, người tuổi Giáp Ngọ, Nhâm Ngọ dễ gặp cản trở bất ngờ trong ngày Mậu Tý. Hãy cẩn trọng lời ăn tiếng nói và quản lý tài chính chặt chẽ, không nên cho vay mượn hay đầu tư rủi ro.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Hôm nay phạm Trực Chấp. Năng lượng của trực này rất vượng cho các việc như Động thổ, xây dựng, gieo trồng, tế tự. Dù vậy, bản mệnh cần cẩn trọng và hạn chế tối đa: Xuất hành, dọn nhà, khai trương.
- Trong ngày Mậu Tý, sao Mão xuất hiện báo hiệu điềm lành cho Không nên làm việc gì quan trọng. Tuy nhiên, ngôi sao này lại mang sát khí, không tốt cho việc Xấu mọi việc, đặc biệt là xây cất, cưới hỏi.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Nhâm Tý (23h-1h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Quý Sửu (1h-3h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Ất Mão (5h-7h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Mậu Ngọ (11h-13h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Canh Thân (15h-17h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Tân Dậu (17h-19h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Giáp Dần (3h-5h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Bính Thìn (7h-9h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Đinh Tỵ (9h-11h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Kỷ Mùi (13h-15h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Nhâm Tuất (19h-21h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Quý Hợi (21h-23h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 14/07/2847Ngày 15/07/2847Ngày 16/07/2847Ngày 17/07/2847Ngày 18/07/2847Ngày 19/07/2847Ngày 20/07/2847Ngày 21/07/2847Ngày 22/07/2847Ngày 23/07/2847Ngày 24/07/2847Ngày 25/07/2847Ngày 26/07/2847Ngày 27/07/2847Ngày 28/07/2847Ngày 30/07/2847Ngày 31/07/2847Ngày 01/08/2847Ngày 02/08/2847Ngày 03/08/2847Ngày 04/08/2847Ngày 05/08/2847Ngày 06/08/2847Ngày 07/08/2847Ngày 08/08/2847Ngày 09/08/2847Ngày 10/08/2847Ngày 11/08/2847Ngày 12/08/2847Ngày 13/08/2847
Xem lịch theo tháng năm 2847
Tháng 01/2847Tháng 02/2847Tháng 03/2847Tháng 04/2847Tháng 05/2847Tháng 06/2847Tháng 07/2847Tháng 08/2847Tháng 09/2847Tháng 10/2847Tháng 11/2847Tháng 12/2847
