Lịch Vạn Niên Ngày 06/04/2800
Tra cứu lịch vạn niên ngày 6/4/2800 cho thấy đây là ngày Mậu Tý. Sự giao thoa giữa thiên can Thổ và địa chi Thủy tạo ra những luồng cát khí và sát khí riêng biệt. Dưới đây là phân tích chi tiết về giờ hoàng đạo và các sao chiếu mệnh để bạn nạp tài đón lộc.
6
THỨ 5
Chính những lựa chọn của chúng ta thể hiện chúng ta thực sự là ai, hơn cả những khả năng của chúng ta.
- J.K. Rowling -
- J.K. Rowling -
🐭
22
|
THÁNG 2
Ngày Hắc đạo
Năm Canh Tý
Tháng Canh Thìn
Ngày Mậu Tý
Tiết khí: Thanh Minh
Giờ Hoàng Đạo:
Nhâm Tý (23h-1h)
Quý Sửu (1h-3h)
Ất Mão (5h-7h)
Mậu Ngọ (11h-13h)
Canh Thân (15h-17h)
Tân Dậu (17h-19h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Mậu Tý xung khắc kịch liệt với tuổi Giáp Ngọ, Nhâm Ngọ.
[!] Lời khuyên: Ngày Mậu Tý mang luồng khí bất lợi cho tuổi Giáp Ngọ, Nhâm Ngọ. Lời khuyên là 'tĩnh không nên động', lùi một bước biển rộng trời cao. Có thể chọn giờ Hoàng Đạo tương sinh để xuất hành nhằm hóa giải bớt hung hiểm.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Hôm nay phạm Trực Thành. Năng lượng của trực này rất vượng cho các việc như Khai trương, nhập trạch, cưới hỏi, cầu tài, xuất hành. (Trực Đại Cát). Dù vậy, bản mệnh cần cẩn trọng và hạn chế tối đa: Kiện tụng, tranh chấp.
- Sự hiện diện của sao Bích trong ngày Mậu Tý mang tới trường năng lượng thích hợp để Mọi việc đều tốt, đặc biệt là khai trương, xây dựng, kết hôn. Cần chú ý cảnh giác và dời lại các dự định: Không kiêng kỵ việc gì.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Nhâm Tý (23h-1h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Quý Sửu (1h-3h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Ất Mão (5h-7h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Mậu Ngọ (11h-13h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Canh Thân (15h-17h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Tân Dậu (17h-19h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Giáp Dần (3h-5h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Bính Thìn (7h-9h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Đinh Tỵ (9h-11h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Kỷ Mùi (13h-15h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Nhâm Tuất (19h-21h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Quý Hợi (21h-23h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 22/03/2800Ngày 23/03/2800Ngày 24/03/2800Ngày 25/03/2800Ngày 26/03/2800Ngày 27/03/2800Ngày 28/03/2800Ngày 29/03/2800Ngày 30/03/2800Ngày 31/03/2800Ngày 01/04/2800Ngày 02/04/2800Ngày 03/04/2800Ngày 04/04/2800Ngày 05/04/2800Ngày 07/04/2800Ngày 08/04/2800Ngày 09/04/2800Ngày 10/04/2800Ngày 11/04/2800Ngày 12/04/2800Ngày 13/04/2800Ngày 14/04/2800Ngày 15/04/2800Ngày 16/04/2800Ngày 17/04/2800Ngày 18/04/2800Ngày 19/04/2800Ngày 20/04/2800Ngày 21/04/2800
Xem lịch theo tháng năm 2800
Tháng 01/2800Tháng 02/2800Tháng 03/2800Tháng 04/2800Tháng 05/2800Tháng 06/2800Tháng 07/2800Tháng 08/2800Tháng 09/2800Tháng 10/2800Tháng 11/2800Tháng 12/2800
