Lịch Vạn Niên Ngày 16/04/2779
Ngày 16/4/2779 tức ngày Đinh Mùi trong âm lịch. Với đặc tính ngũ hành Can Hỏa - Chi Thổ, chuyên gia bát tự khuyên bạn nên xem xét kỹ lưỡng các khung giờ đại cát và hướng xuất hành Hỷ Thần trước khi tiến hành những việc đại sự.
16
THỨ 2
Hãy tin rằng bạn có thể và bạn đã đi được nửa chặng đường.
- Theodore Roosevelt -
- Theodore Roosevelt -
🐐
8
|
THÁNG 3
Ngày Hắc đạo
Năm Kỷ Mão
Tháng Mậu Thìn
Ngày Đinh Mùi
Tiết khí: Thanh Minh
Giờ Hoàng Đạo:
Nhâm Dần (3h-5h)
Quý Mão (5h-7h)
Ất Tỵ (9h-11h)
Mậu Thân (15h-17h)
Canh Tuất (19h-21h)
Tân Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Đinh Mùi xung khắc kịch liệt với tuổi Quý Sửu, Tân Sửu.
[!] Lời khuyên: Các tuổi Quý Sửu, Tân Sửu hôm nay phạm xung khắc kịch liệt với Thái Tuế của ngày. Tốt nhất nên giữ thế phòng thủ, ưu tiên hoàn thành việc cũ thay vì khởi sự dự án mới để tránh hao tài, tốn sức.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Chiếu theo Thập Nhị Trực, ngày Đinh Mùi thuộc Trực Bình. Khí vận hôm nay vô cùng thích hợp để San lấp mặt bằng, sửa đường, giải quyết tranh chấp. Cùng lúc đó, hãy hoãn lại những việc liên quan đến Gieo trồng, động thổ xây nhà.
- Sự hiện diện của sao Tinh trong ngày Đinh Mùi mang tới trường năng lượng thích hợp để Xây cất tường rào, phòng thủ. Cần chú ý cảnh giác và dời lại các dự định: Mọi việc đại sự, cưới hỏi, an táng.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Nhâm Dần (3h-5h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Quý Mão (5h-7h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Ất Tỵ (9h-11h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Mậu Thân (15h-17h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Canh Tuất (19h-21h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Tân Hợi (21h-23h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Canh Tý (23h-1h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Tân Sửu (1h-3h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Giáp Thìn (7h-9h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Bính Ngọ (11h-13h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Đinh Mùi (13h-15h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Kỷ Dậu (17h-19h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 01/04/2779Ngày 02/04/2779Ngày 03/04/2779Ngày 04/04/2779Ngày 05/04/2779Ngày 06/04/2779Ngày 07/04/2779Ngày 08/04/2779Ngày 09/04/2779Ngày 10/04/2779Ngày 11/04/2779Ngày 12/04/2779Ngày 13/04/2779Ngày 14/04/2779Ngày 15/04/2779Ngày 17/04/2779Ngày 18/04/2779Ngày 19/04/2779Ngày 20/04/2779Ngày 21/04/2779Ngày 22/04/2779Ngày 23/04/2779Ngày 24/04/2779Ngày 25/04/2779Ngày 26/04/2779Ngày 27/04/2779Ngày 28/04/2779Ngày 29/04/2779Ngày 30/04/2779Ngày 01/05/2779
Xem lịch theo tháng năm 2779
Tháng 01/2779Tháng 02/2779Tháng 03/2779Tháng 04/2779Tháng 05/2779Tháng 06/2779Tháng 07/2779Tháng 08/2779Tháng 09/2779Tháng 10/2779Tháng 11/2779Tháng 12/2779
