Lịch Vạn Niên Ngày 04/06/2778
Hôm nay là ngày Tân Mão, một ngày mang năng lượng thiên can Kim và địa chi Mộc. Việc nắm bắt hung cát, quy luật ngũ hành của ngày 4/6/2778 sẽ giúp bạn chủ động hơn trong việc lên kế hoạch kinh doanh, khai trương hay xuất hành đi xa.
4
CHỦ NHẬT
Bạn phải là sự thay đổi mà bạn muốn thấy trên thế giới.
- Mahatma Gandhi -
- Mahatma Gandhi -
🐰
17
|
THÁNG 3
Ngày Hoàng đạo
Năm Mậu Dần
Tháng Đinh Tỵ
Ngày Tân Mão
Tiết khí: Tiểu Mãn
Giờ Hoàng Đạo:
Mậu Tý (23h-1h)
Canh Dần (3h-5h)
Tân Mão (5h-7h)
Giáp Ngọ (11h-13h)
Ất Mùi (13h-15h)
Đinh Dậu (17h-19h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Tân Mão xung khắc kịch liệt với tuổi Đinh Dậu, Ất Dậu.
[!] Lời khuyên: Ngày Tân Mão mang luồng khí bất lợi cho tuổi Đinh Dậu, Ất Dậu. Lời khuyên là 'tĩnh không nên động', lùi một bước biển rộng trời cao. Có thể chọn giờ Hoàng Đạo tương sinh để xuất hành nhằm hóa giải bớt hung hiểm.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Tra cứu lịch ngày Tân Mão cho thấy đây là ngày có Trực Khai chiếu. Bạn sẽ gặp nhiều thuận lợi nếu tiến hành: Khai trương mở hàng, xuất hành, kết hôn, mở cửa, nhậm chức. Các việc đại kỵ trong ngày cần tránh gồm: An táng, động tĩnh mồ mả.
- Bầu trời hôm nay có sao Vị ngự trị. Cát tinh này hỗ trợ đắc lực cho: Mọi việc đều tốt, khai trương, xây dựng, cưới hỏi cực tốt. Mặt khác, hung khí của nó lại đặc biệt kỵ với: Không kiêng kỵ việc gì.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Mậu Tý (23h-1h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Canh Dần (3h-5h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Tân Mão (5h-7h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Giáp Ngọ (11h-13h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Ất Mùi (13h-15h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Đinh Dậu (17h-19h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Kỷ Sửu (1h-3h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Nhâm Thìn (7h-9h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Quý Tỵ (9h-11h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Bính Thân (15h-17h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Mậu Tuất (19h-21h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Kỷ Hợi (21h-23h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 20/05/2778Ngày 21/05/2778Ngày 22/05/2778Ngày 23/05/2778Ngày 24/05/2778Ngày 25/05/2778Ngày 26/05/2778Ngày 27/05/2778Ngày 28/05/2778Ngày 29/05/2778Ngày 30/05/2778Ngày 31/05/2778Ngày 01/06/2778Ngày 02/06/2778Ngày 03/06/2778Ngày 05/06/2778Ngày 06/06/2778Ngày 07/06/2778Ngày 08/06/2778Ngày 09/06/2778Ngày 10/06/2778Ngày 11/06/2778Ngày 12/06/2778Ngày 13/06/2778Ngày 14/06/2778Ngày 15/06/2778Ngày 16/06/2778Ngày 17/06/2778Ngày 18/06/2778Ngày 19/06/2778
Xem lịch theo tháng năm 2778
Tháng 01/2778Tháng 02/2778Tháng 03/2778Tháng 04/2778Tháng 05/2778Tháng 06/2778Tháng 07/2778Tháng 08/2778Tháng 09/2778Tháng 10/2778Tháng 11/2778Tháng 12/2778
