Lịch Vạn Niên Ngày 26/06/2775
Ngày 26/6/2775 tức ngày Đinh Dậu trong âm lịch. Với đặc tính ngũ hành Can Hỏa - Chi Kim, chuyên gia bát tự khuyên bạn nên xem xét kỹ lưỡng các khung giờ đại cát và hướng xuất hành Hỷ Thần trước khi tiến hành những việc đại sự.
26
THỨ 5
Hãy tin rằng bạn có thể và bạn đã đi được nửa chặng đường.
- Theodore Roosevelt -
- Theodore Roosevelt -
🐔
7
|
THÁNG 5
Ngày Hoàng đạo
Năm Ất Hợi
Tháng Nhâm Ngọ
Ngày Đinh Dậu
Tiết khí: Hạ Chí
Giờ Hoàng Đạo:
Canh Tý (23h-1h)
Nhâm Dần (3h-5h)
Quý Mão (5h-7h)
Bính Ngọ (11h-13h)
Đinh Mùi (13h-15h)
Kỷ Dậu (17h-19h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Đinh Dậu xung khắc kịch liệt với tuổi Quý Mão, Tân Mão.
[!] Lời khuyên: Năng lượng ngày Đinh Dậu xung sát rất mạnh với tuổi Quý Mão, Tân Mão. Bản mệnh cần nhẫn nhịn trong giao tiếp, đi lại cẩn thận, tránh tham gia các hoạt động mạo hiểm hay tranh chấp pháp lý.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Tra cứu lịch ngày Đinh Dậu cho thấy đây là ngày có Trực Bình chiếu. Bạn sẽ gặp nhiều thuận lợi nếu tiến hành: San lấp mặt bằng, sửa đường, giải quyết tranh chấp. Các việc đại kỵ trong ngày cần tránh gồm: Gieo trồng, động thổ xây nhà.
- Hệ thống Nhị Thập Bát Tú chỉ ra hôm nay là ngày sao Cơ soi chiếu. Hãy tận dụng cát khí để làm: Xây dựng nhà cửa, cưới hỏi, tế tự, cầu tài. Đồng thời, gác lại các việc: Sửa chữa kho tàng, đóng thuyền. chờ một thời điểm khác.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Canh Tý (23h-1h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Nhâm Dần (3h-5h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Quý Mão (5h-7h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Bính Ngọ (11h-13h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Đinh Mùi (13h-15h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Kỷ Dậu (17h-19h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Tân Sửu (1h-3h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Giáp Thìn (7h-9h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Ất Tỵ (9h-11h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Mậu Thân (15h-17h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Canh Tuất (19h-21h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Tân Hợi (21h-23h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 11/06/2775Ngày 12/06/2775Ngày 13/06/2775Ngày 14/06/2775Ngày 15/06/2775Ngày 16/06/2775Ngày 17/06/2775Ngày 18/06/2775Ngày 19/06/2775Ngày 20/06/2775Ngày 21/06/2775Ngày 22/06/2775Ngày 23/06/2775Ngày 24/06/2775Ngày 25/06/2775Ngày 27/06/2775Ngày 28/06/2775Ngày 29/06/2775Ngày 30/06/2775Ngày 01/07/2775Ngày 02/07/2775Ngày 03/07/2775Ngày 04/07/2775Ngày 05/07/2775Ngày 06/07/2775Ngày 07/07/2775Ngày 08/07/2775Ngày 09/07/2775Ngày 10/07/2775Ngày 11/07/2775
Xem lịch theo tháng năm 2775
Tháng 01/2775Tháng 02/2775Tháng 03/2775Tháng 04/2775Tháng 05/2775Tháng 06/2775Tháng 07/2775Tháng 08/2775Tháng 09/2775Tháng 10/2775Tháng 11/2775Tháng 12/2775
