Lịch Vạn Niên Ngày 18/02/2759
Hôm nay là ngày Ất Sửu, một ngày mang năng lượng thiên can Mộc và địa chi Thổ. Việc nắm bắt hung cát, quy luật ngũ hành của ngày 18/2/2759 sẽ giúp bạn chủ động hơn trong việc lên kế hoạch kinh doanh, khai trương hay xuất hành đi xa.
18
THỨ 4
Giáo dục là vũ khí mạnh nhất mà bạn có thể dùng để thay đổi thế giới.
- Nelson Mandela -
- Nelson Mandela -
🐮
29
|
THÁNG 12
Ngày Hoàng đạo
Năm Mậu Ngọ
Tháng Giáp Dần
Ngày Ất Sửu
Tiết khí: Lập Xuân
Giờ Hoàng Đạo:
Mậu Dần (3h-5h)
Kỷ Mão (5h-7h)
Tân Tỵ (9h-11h)
Giáp Thân (15h-17h)
Bính Tuất (19h-21h)
Đinh Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Ất Sửu xung khắc kịch liệt với tuổi Tân Mùi, Kỷ Mùi.
[!] Lời khuyên: Do chịu ảnh hưởng của Thiên khắc Địa xung, người tuổi Tân Mùi, Kỷ Mùi dễ gặp cản trở bất ngờ trong ngày Ất Sửu. Hãy cẩn trọng lời ăn tiếng nói và quản lý tài chính chặt chẽ, không nên cho vay mượn hay đầu tư rủi ro.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Tra cứu lịch ngày Ất Sửu cho thấy đây là ngày có Trực Bế chiếu. Bạn sẽ gặp nhiều thuận lợi nếu tiến hành: Lấp hang lỗ, đắp đập, vá víu đồ đạc. Các việc đại kỵ trong ngày cần tránh gồm: Chữa bệnh, khai trương, xuất hành, cưới hỏi.
- Bầu trời hôm nay có sao Dực ngự trị. Cát tinh này hỗ trợ đắc lực cho: Mọi việc đều tốt, đặc biệt là xây cất, cưới hỏi. Mặt khác, hung khí của nó lại đặc biệt kỵ với: Không kiêng kỵ việc gì.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Mậu Dần (3h-5h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Kỷ Mão (5h-7h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Tân Tỵ (9h-11h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Giáp Thân (15h-17h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Bính Tuất (19h-21h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Đinh Hợi (21h-23h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Bính Tý (23h-1h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Đinh Sửu (1h-3h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Canh Thìn (7h-9h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Nhâm Ngọ (11h-13h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Quý Mùi (13h-15h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Ất Dậu (17h-19h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 03/02/2759Ngày 04/02/2759Ngày 05/02/2759Ngày 06/02/2759Ngày 07/02/2759Ngày 08/02/2759Ngày 09/02/2759Ngày 10/02/2759Ngày 11/02/2759Ngày 12/02/2759Ngày 13/02/2759Ngày 14/02/2759Ngày 15/02/2759Ngày 16/02/2759Ngày 17/02/2759Ngày 19/02/2759Ngày 20/02/2759Ngày 21/02/2759Ngày 22/02/2759Ngày 23/02/2759Ngày 24/02/2759Ngày 25/02/2759Ngày 26/02/2759Ngày 27/02/2759Ngày 28/02/2759Ngày 01/03/2759Ngày 02/03/2759Ngày 03/03/2759Ngày 04/03/2759Ngày 05/03/2759
Xem lịch theo tháng năm 2759
Tháng 01/2759Tháng 02/2759Tháng 03/2759Tháng 04/2759Tháng 05/2759Tháng 06/2759Tháng 07/2759Tháng 08/2759Tháng 09/2759Tháng 10/2759Tháng 11/2759Tháng 12/2759
