Lịch Vạn Niên Ngày 28/11/2756
Tra cứu lịch vạn niên ngày 28/11/2756 cho thấy đây là ngày Quý Tỵ. Sự giao thoa giữa thiên can Thủy và địa chi Hỏa tạo ra những luồng cát khí và sát khí riêng biệt. Dưới đây là phân tích chi tiết về giờ hoàng đạo và các sao chiếu mệnh để bạn nạp tài đón lộc.
28
THỨ 4
Bạn chớ nên bỏ cuộc. Hôm nay là một ngày khó khăn, ngày mai sẽ còn tồi tệ hơn, nhưng ngày kia sẽ là nắng ấm.
- Jack Ma -
- Jack Ma -
🐍
15
|
THÁNG 10
Ngày Hắc đạo
Năm Bính Thìn
Tháng Kỷ Hợi
Ngày Quý Tỵ
Tiết khí: Tiểu Tuyết
Giờ Hoàng Đạo:
Quý Sửu (1h-3h)
Ất Mão (5h-7h)
Mậu Ngọ (11h-13h)
Kỷ Mùi (13h-15h)
Nhâm Tuất (19h-21h)
Quý Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Quý Tỵ xung khắc kịch liệt với tuổi Kỷ Hợi, Đinh Hợi.
[!] Lời khuyên: Hôm nay bản mệnh Kỷ Hợi, Đinh Hợi bị thiên khắc địa xung. Tuyệt đối tránh đứng ra lo liệu việc lớn như động thổ, khai trương hay ký kết hợp đồng. Nếu bắt buộc, hãy nhờ người có tuổi Tam hợp tiến hành.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Tây để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Trong ngày Quý Tỵ, Trực Phá nắm quyền cai quản. Lời khuyên cho bạn là nên ưu tiên: Phá dỡ nhà cũ, phá bỏ tường rào, chữa bệnh. Ngược lại, tuyệt đối kiêng kỵ: Mọi việc đại sự như cưới hỏi, khai trương, xuất hành. để tránh rủi ro.
- Trong ngày Quý Tỵ, sao Dực xuất hiện báo hiệu điềm lành cho Mọi việc đều tốt, đặc biệt là xây cất, cưới hỏi. Tuy nhiên, ngôi sao này lại mang sát khí, không tốt cho việc Không kiêng kỵ việc gì.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Quý Sửu (1h-3h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Ất Mão (5h-7h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Mậu Ngọ (11h-13h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Kỷ Mùi (13h-15h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Nhâm Tuất (19h-21h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Quý Hợi (21h-23h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Nhâm Tý (23h-1h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Giáp Dần (3h-5h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Bính Thìn (7h-9h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Đinh Tỵ (9h-11h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Canh Thân (15h-17h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Tân Dậu (17h-19h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 13/11/2756Ngày 14/11/2756Ngày 15/11/2756Ngày 16/11/2756Ngày 17/11/2756Ngày 18/11/2756Ngày 19/11/2756Ngày 20/11/2756Ngày 21/11/2756Ngày 22/11/2756Ngày 23/11/2756Ngày 24/11/2756Ngày 25/11/2756Ngày 26/11/2756Ngày 27/11/2756Ngày 29/11/2756Ngày 30/11/2756Ngày 01/12/2756Ngày 02/12/2756Ngày 03/12/2756Ngày 04/12/2756Ngày 05/12/2756Ngày 06/12/2756Ngày 07/12/2756Ngày 08/12/2756Ngày 09/12/2756Ngày 10/12/2756Ngày 11/12/2756Ngày 12/12/2756Ngày 13/12/2756
Xem lịch theo tháng năm 2756
Tháng 01/2756Tháng 02/2756Tháng 03/2756Tháng 04/2756Tháng 05/2756Tháng 06/2756Tháng 07/2756Tháng 08/2756Tháng 09/2756Tháng 10/2756Tháng 11/2756Tháng 12/2756
