Lịch Vạn Niên Ngày 06/04/2756
Hôm nay là ngày Đinh Dậu, một ngày mang năng lượng thiên can Hỏa và địa chi Kim. Việc nắm bắt hung cát, quy luật ngũ hành của ngày 6/4/2756 sẽ giúp bạn chủ động hơn trong việc lên kế hoạch kinh doanh, khai trương hay xuất hành đi xa.
6
THỨ 6
Không có gì là không thể, bản thân từ đó đã nói rằng: 'Tôi có thể!'
- Audrey Hepburn -
- Audrey Hepburn -
🐔
15
|
THÁNG 3
Ngày Hoàng đạo
Năm Bính Thìn
Tháng Nhâm Thìn
Ngày Đinh Dậu
Tiết khí: Thanh Minh
Giờ Hoàng Đạo:
Canh Tý (23h-1h)
Nhâm Dần (3h-5h)
Quý Mão (5h-7h)
Bính Ngọ (11h-13h)
Đinh Mùi (13h-15h)
Kỷ Dậu (17h-19h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Đinh Dậu xung khắc kịch liệt với tuổi Quý Mão, Tân Mão.
[!] Lời khuyên: Do chịu ảnh hưởng của Thiên khắc Địa xung, người tuổi Quý Mão, Tân Mão dễ gặp cản trở bất ngờ trong ngày Đinh Dậu. Hãy cẩn trọng lời ăn tiếng nói và quản lý tài chính chặt chẽ, không nên cho vay mượn hay đầu tư rủi ro.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Trong ngày Đinh Dậu, Trực Chấp nắm quyền cai quản. Lời khuyên cho bạn là nên ưu tiên: Động thổ, xây dựng, gieo trồng, tế tự. Ngược lại, tuyệt đối kiêng kỵ: Xuất hành, dọn nhà, khai trương. để tránh rủi ro.
- Trong ngày Đinh Dậu, sao Khuê xuất hiện báo hiệu điềm lành cho Xuất hành, cầu tài, nhậm chức, nhập học. Tuy nhiên, ngôi sao này lại mang sát khí, không tốt cho việc Khai trương, động thổ.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Canh Tý (23h-1h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Nhâm Dần (3h-5h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Quý Mão (5h-7h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Bính Ngọ (11h-13h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Đinh Mùi (13h-15h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Kỷ Dậu (17h-19h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Tân Sửu (1h-3h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Giáp Thìn (7h-9h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Ất Tỵ (9h-11h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Mậu Thân (15h-17h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Canh Tuất (19h-21h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Tân Hợi (21h-23h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 22/03/2756Ngày 23/03/2756Ngày 24/03/2756Ngày 25/03/2756Ngày 26/03/2756Ngày 27/03/2756Ngày 28/03/2756Ngày 29/03/2756Ngày 30/03/2756Ngày 31/03/2756Ngày 01/04/2756Ngày 02/04/2756Ngày 03/04/2756Ngày 04/04/2756Ngày 05/04/2756Ngày 07/04/2756Ngày 08/04/2756Ngày 09/04/2756Ngày 10/04/2756Ngày 11/04/2756Ngày 12/04/2756Ngày 13/04/2756Ngày 14/04/2756Ngày 15/04/2756Ngày 16/04/2756Ngày 17/04/2756Ngày 18/04/2756Ngày 19/04/2756Ngày 20/04/2756Ngày 21/04/2756
Xem lịch theo tháng năm 2756
Tháng 01/2756Tháng 02/2756Tháng 03/2756Tháng 04/2756Tháng 05/2756Tháng 06/2756Tháng 07/2756Tháng 08/2756Tháng 09/2756Tháng 10/2756Tháng 11/2756Tháng 12/2756
