Lịch Vạn Niên Ngày 29/12/2667
Tra cứu lịch vạn niên ngày 29/12/2667 cho thấy đây là ngày Đinh Sửu. Sự giao thoa giữa thiên can Hỏa và địa chi Thổ tạo ra những luồng cát khí và sát khí riêng biệt. Dưới đây là phân tích chi tiết về giờ hoàng đạo và các sao chiếu mệnh để bạn nạp tài đón lộc.
29
CHỦ NHẬT
Nhiệt huyết là mẹ của nỗ lực, và nếu không có nó, bạn không thể đạt được điều gì to lớn.
- Ralph Waldo Emerson -
- Ralph Waldo Emerson -
🐮
22
|
THÁNG 11
Ngày Hoàng đạo
Năm Bính Tuất
Tháng Canh Tý
Ngày Đinh Sửu
Tiết khí: Đông Chí
Giờ Hoàng Đạo:
Nhâm Dần (3h-5h)
Quý Mão (5h-7h)
Ất Tỵ (9h-11h)
Mậu Thân (15h-17h)
Canh Tuất (19h-21h)
Tân Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Đinh Sửu xung khắc kịch liệt với tuổi Quý Mùi, Tân Mùi.
[!] Lời khuyên: Các tuổi Quý Mùi, Tân Mùi hôm nay phạm xung khắc kịch liệt với Thái Tuế của ngày. Tốt nhất nên giữ thế phòng thủ, ưu tiên hoàn thành việc cũ thay vì khởi sự dự án mới để tránh hao tài, tốn sức.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Chiếu theo Thập Nhị Trực, ngày Đinh Sửu thuộc Trực Trừ. Khí vận hôm nay vô cùng thích hợp để Cầu y, chữa bệnh, dọn dẹp nhà cửa, giải trừ tai ương. Cùng lúc đó, hãy hoãn lại những việc liên quan đến Khai trương, xuất hành, nhậm chức.
- Sự hiện diện của sao Đê trong ngày Đinh Sửu mang tới trường năng lượng thích hợp để Làm các việc nhẹ nhàng, thu hoạch. Cần chú ý cảnh giác và dời lại các dự định: Động thổ xây dựng, cưới hỏi, xuất hành.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Nhâm Dần (3h-5h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Quý Mão (5h-7h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Ất Tỵ (9h-11h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Mậu Thân (15h-17h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Canh Tuất (19h-21h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Tân Hợi (21h-23h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Canh Tý (23h-1h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Tân Sửu (1h-3h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Giáp Thìn (7h-9h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Bính Ngọ (11h-13h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Đinh Mùi (13h-15h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Kỷ Dậu (17h-19h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 14/12/2667Ngày 15/12/2667Ngày 16/12/2667Ngày 17/12/2667Ngày 18/12/2667Ngày 19/12/2667Ngày 20/12/2667Ngày 21/12/2667Ngày 22/12/2667Ngày 23/12/2667Ngày 24/12/2667Ngày 25/12/2667Ngày 26/12/2667Ngày 27/12/2667Ngày 28/12/2667Ngày 30/12/2667Ngày 31/12/2667Ngày 01/01/2668Ngày 02/01/2668Ngày 03/01/2668Ngày 04/01/2668Ngày 05/01/2668Ngày 06/01/2668Ngày 07/01/2668Ngày 08/01/2668Ngày 09/01/2668Ngày 10/01/2668Ngày 11/01/2668Ngày 12/01/2668Ngày 13/01/2668
Xem lịch theo tháng năm 2667
Tháng 01/2667Tháng 02/2667Tháng 03/2667Tháng 04/2667Tháng 05/2667Tháng 06/2667Tháng 07/2667Tháng 08/2667Tháng 09/2667Tháng 10/2667Tháng 11/2667Tháng 12/2667
