Lịch Vạn Niên Ngày 05/12/2656
Tra cứu lịch vạn niên ngày 5/12/2656 cho thấy đây là ngày Bính Thìn. Sự giao thoa giữa thiên can Hỏa và địa chi Thổ tạo ra những luồng cát khí và sát khí riêng biệt. Dưới đây là phân tích chi tiết về giờ hoàng đạo và các sao chiếu mệnh để bạn nạp tài đón lộc.
5
THỨ 6
Phần lớn những rào cản ngăn cản chúng ta là do chúng ta tự tạo ra trong tâm trí.
- Wayne Dyer -
- Wayne Dyer -
🐲
28
|
THÁNG 10
Ngày Hắc đạo
Năm Bính Tý
Tháng Kỷ Hợi
Ngày Bính Thìn
Tiết khí: Tiểu Tuyết
Giờ Hoàng Đạo:
Canh Dần (3h-5h)
Nhâm Thìn (7h-9h)
Quý Tỵ (9h-11h)
Bính Thân (15h-17h)
Đinh Dậu (17h-19h)
Kỷ Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Bính Thìn xung khắc kịch liệt với tuổi Nhâm Tuất, Canh Tuất.
[!] Lời khuyên: Năng lượng ngày Bính Thìn xung sát rất mạnh với tuổi Nhâm Tuất, Canh Tuất. Bản mệnh cần nhẫn nhịn trong giao tiếp, đi lại cẩn thận, tránh tham gia các hoạt động mạo hiểm hay tranh chấp pháp lý.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Tra cứu lịch ngày Bính Thìn cho thấy đây là ngày có Trực Chấp chiếu. Bạn sẽ gặp nhiều thuận lợi nếu tiến hành: Động thổ, xây dựng, gieo trồng, tế tự. Các việc đại kỵ trong ngày cần tránh gồm: Xuất hành, dọn nhà, khai trương.
- Sự hiện diện của sao Tỉnh trong ngày Bính Thìn mang tới trường năng lượng thích hợp để Khởi công, động thổ, cưới hỏi, chăn nuôi. Cần chú ý cảnh giác và dời lại các dự định: An táng, sửa chữa mồ mả.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Canh Dần (3h-5h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Nhâm Thìn (7h-9h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Quý Tỵ (9h-11h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Bính Thân (15h-17h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Đinh Dậu (17h-19h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Kỷ Hợi (21h-23h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Mậu Tý (23h-1h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Kỷ Sửu (1h-3h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Tân Mão (5h-7h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Giáp Ngọ (11h-13h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Ất Mùi (13h-15h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Mậu Tuất (19h-21h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 20/11/2656Ngày 21/11/2656Ngày 22/11/2656Ngày 23/11/2656Ngày 24/11/2656Ngày 25/11/2656Ngày 26/11/2656Ngày 27/11/2656Ngày 28/11/2656Ngày 29/11/2656Ngày 30/11/2656Ngày 01/12/2656Ngày 02/12/2656Ngày 03/12/2656Ngày 04/12/2656Ngày 06/12/2656Ngày 07/12/2656Ngày 08/12/2656Ngày 09/12/2656Ngày 10/12/2656Ngày 11/12/2656Ngày 12/12/2656Ngày 13/12/2656Ngày 14/12/2656Ngày 15/12/2656Ngày 16/12/2656Ngày 17/12/2656Ngày 18/12/2656Ngày 19/12/2656Ngày 20/12/2656
Xem lịch theo tháng năm 2656
Tháng 01/2656Tháng 02/2656Tháng 03/2656Tháng 04/2656Tháng 05/2656Tháng 06/2656Tháng 07/2656Tháng 08/2656Tháng 09/2656Tháng 10/2656Tháng 11/2656Tháng 12/2656
