Lịch Vạn Niên Ngày 30/05/2650
Ngày 30/5/2650 tức ngày Ất Hợi trong âm lịch. Với đặc tính ngũ hành Can Mộc - Chi Thủy, chuyên gia bát tự khuyên bạn nên xem xét kỹ lưỡng các khung giờ đại cát và hướng xuất hành Hỷ Thần trước khi tiến hành những việc đại sự.
30
THỨ 5
Tôi chưa bao giờ mơ về thành công, tôi làm việc vì nó.
- Estée Lauder -
- Estée Lauder -
🐷
9
|
THÁNG 5
Ngày Hoàng đạo
Năm Canh Ngọ
Tháng Tân Tỵ
Ngày Ất Hợi
Tiết khí: Tiểu Mãn
Giờ Hoàng Đạo:
Đinh Sửu (1h-3h)
Kỷ Mão (5h-7h)
Nhâm Ngọ (11h-13h)
Quý Mùi (13h-15h)
Bính Tuất (19h-21h)
Đinh Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Ất Hợi xung khắc kịch liệt với tuổi Tân Tỵ, Kỷ Tỵ.
[!] Lời khuyên: Ngày Ất Hợi mang luồng khí bất lợi cho tuổi Tân Tỵ, Kỷ Tỵ. Lời khuyên là 'tĩnh không nên động', lùi một bước biển rộng trời cao. Có thể chọn giờ Hoàng Đạo tương sinh để xuất hành nhằm hóa giải bớt hung hiểm.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Chiếu theo Thập Nhị Trực, ngày Ất Hợi thuộc Trực Phá. Khí vận hôm nay vô cùng thích hợp để Phá dỡ nhà cũ, phá bỏ tường rào, chữa bệnh. Cùng lúc đó, hãy hoãn lại những việc liên quan đến Mọi việc đại sự như cưới hỏi, khai trương, xuất hành.
- Trong ngày Ất Hợi, sao Sâm xuất hiện báo hiệu điềm lành cho Cầu tài, xuất hành, cưới hỏi, giao dịch. Tuy nhiên, ngôi sao này lại mang sát khí, không tốt cho việc Không kiêng kỵ việc gì.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Đinh Sửu (1h-3h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Kỷ Mão (5h-7h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Nhâm Ngọ (11h-13h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Quý Mùi (13h-15h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Bính Tuất (19h-21h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Đinh Hợi (21h-23h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Bính Tý (23h-1h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Mậu Dần (3h-5h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Canh Thìn (7h-9h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Tân Tỵ (9h-11h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Giáp Thân (15h-17h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Ất Dậu (17h-19h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 15/05/2650Ngày 16/05/2650Ngày 17/05/2650Ngày 18/05/2650Ngày 19/05/2650Ngày 20/05/2650Ngày 21/05/2650Ngày 22/05/2650Ngày 23/05/2650Ngày 24/05/2650Ngày 25/05/2650Ngày 26/05/2650Ngày 27/05/2650Ngày 28/05/2650Ngày 29/05/2650Ngày 31/05/2650Ngày 01/06/2650Ngày 02/06/2650Ngày 03/06/2650Ngày 04/06/2650Ngày 05/06/2650Ngày 06/06/2650Ngày 07/06/2650Ngày 08/06/2650Ngày 09/06/2650Ngày 10/06/2650Ngày 11/06/2650Ngày 12/06/2650Ngày 13/06/2650Ngày 14/06/2650
Xem lịch theo tháng năm 2650
Tháng 01/2650Tháng 02/2650Tháng 03/2650Tháng 04/2650Tháng 05/2650Tháng 06/2650Tháng 07/2650Tháng 08/2650Tháng 09/2650Tháng 10/2650Tháng 11/2650Tháng 12/2650
